第07課・形容詞B・パート1 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N3, Bài 07 Tính từ B, Phần 1.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N3 - セクション5

  1. 濃い

    đậm, đặc

    色が濃い。

    Màu đậm/ Râu dày.

  2. 薄い

    nhạt, mỏng

    薄い本。

    Quyển sách mỏng.

  3. 酸っぱい

    chua

    レモンはすっぱい。

    Chanh thì chua.

  4. 臭い

    hôi, thối, tanh

    なっとうはくさいから嫌いだという日本人も多い。

    Có nhiều người Nhật ghét Natto vì nó có mùi thối.

  5. おかしい

    buồn cười, kì quặc (sự cố) có vấn đề, lạ

    山本君は、授業中にいつもおかしいことを言ってみんなを笑わせる。

    Bạn Yamamoto ở trong lớp lúc nào cũng nói mấy câu hài hước, làm mọi người phá lên cười.

  6. かっこいい

    Ngầu, tuyệt vời, dễ nhìn, bảnh bao

    あの先輩は、かっこいいので人気がある。

    Anh tiền bối đó rất ngầu nên được nhiều người yêu thích.

  7. うまい

    giỏi, ngon, suôn sẻ, trôi chảy

    母は料理がうまい。

    Mẹ rất giỏi nấu ăn.

  8. 親しい

    thân thiết

    私は田中さんと親しい。

    Tôi thân với anh Tanaka.

  9. 詳しい

    cụ thể, chi tiết, tường tận

    この地図はとてもくわしい。

    Cái bản đồ này rất chi tiết.

  10. 細かい

    nhỏ, chi tiết, tiểu tiết, tiền lẻ

    新聞の字は細かくて、お年よりには読みづらい。

    Chữ trên tờ báo rất nhỏ nên đối với người già thì khó đọc.