第07課・形容詞B・パート2 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N3, Bài 07 Tính từ B, Phần 2.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N3 - セクション5

  1. 浅い

    nông, không sâu, nông cạn, hời hợt

    この川は浅いので、子どもが泳いでも危なくない。

    Con sông này nông nên dù bọn trẻ bơi cũng không nguy hiểm.

  2. 硬い/固い

    cứng

    このパンはとても固い。

    Cái bánh này rất cứng.

  3. ぬるい

    nguội

    ぬるいコーヒーはおいしくない。

    Cà phê nguội thì không ngon.

  4. まぶしい

    chói (mắt), rạng rỡ

    カーテンを開けたら、太陽がまぶしかった。

    Khi mở rèm ra, ánh nắng mặt trời chói lóa.

  5. 蒸し暑い

    oi bức

    日本の夏は、蒸し暑い。

    Mùa hè ở Nhật thì oi bức.

  6. 清潔な

    sạch sẽ

    清潔な服を身につける。

    Mặc lên người bộ áo quần sạch sẽ.

  7. 新鮮な

    tươi, tươi mới, trong lành (không khí)

    新鮮な魚はおいしい。

    Cá tươi thì rất ngon.

  8. 豊かな

    giàu có, trù phú, đa dạng, phong phú

    豊かな資源。

    Nguồn tài nguyên phong phú.

  9. 立派な

    xuất sắc, tuyệt vời, tuyệt hảo

    りっぱな人。

    Người tuyệt vời.

  10. 正確な

    chính xác, đúng (giờ)

    正確な数はわからないが、この観客は5,000人ぐらいだろう。

    Tôi không biết con số chính xác, nhưng khán giả ở đây chắc khoảng 5.000 người.