第07課・形容詞B・パート3 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Mimikara Oboeru N3, Bài 07 Tính từ B, Phần 3.
10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N3 - セクション5
確かな
xác thực, chính xác, chắc chắn
新聞は確かな事実だけを伝えなければならない。
Báo chí phải truyền đạt chỉ những sự thật chính xác.
重要な
trọng yếu, quan trọng
きょうは午後から重要な会議がある。
Hôm nay, từ chiều sẽ có cuộc họp quan trọng.
必要な
cần thiết
子どもに必要なのは、親の温かい愛情だ。
Điều cần thiết cho trẻ em là tình yêu thương ấm áp của cha mẹ.
もったいない
lãng phí
流行遅れでもまだ着られる服を捨てるのはもったいない。
Vứt đi những bộ quần áo lỗi mốt nhưng vẫn có thể mặc được thì thật là lãng phí.
すごい
kinh khủng, giỏi, tuyệt vời
きのうの台風はすごかった。
Cơn bão hôm qua thật là kinh khủng.
ひどい
tồi tệ, khủng khiếp, dữ dội
一人をおおぜいでいじめるとはひどい。
Nhiều người bắt nạt một người thì thật là tồi tệ.
激しい
Mãnh liệt, dữ dội, vô cùng
雨が激しい。
Cơn mưa, gió, trận chiến, cảm xúc, cơn đau dữ dội.
そっくりな
giống y đúc, giống y hệt
兄は父に顔も声もそっくりだ。
Anh trai tôi giống y hệt bố tôi, cả khuôn mặt lẫn giọng nói.
急な
gấp, nhanh, đột nhiên, đột ngột
急に歯が痛みだした。
Đột nhiên tôi bị đau răng.
適当な
thích đáng, phù hợp, thích hợp, qua loa, hời hợt, không đáng tin
家庭教師を探しているが、適当な人がなかなかいない。
Đang tìm giáo viên dạy tại nhà nhưng mà mãi chưa có người phù hợp.