第07課・形容詞B・パート4 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Mimikara Oboeru N3, Bài 07 Tính từ B, Phần 4.
10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N3 - セクション5
特別な
đặc biệt, riêng biệt
彼女には音楽家としての特別な才能がある。
Cô ấy có tài năng đặc biệt như một nhạc sĩ.
完全な
hoàn toàn, tất cả
土の中から古代の器が完全な形で出てきた。
Một chiếc bát cổ nguyên vẹn hình dáng được lấy lên từ trong lòng đất.
盛んな
thịnh vượng, phát triển, phổ biến, ưa chuộng, quy mô lớn, hoành tráng
私のふるさとは農業が盛んだ。
Quê tôi nông nghiệp phát triển.
様々な
nhiều loại, đa dạng
インターネットからさまざまな情報が得られる。
Có thể lĩnh hội được nhiều thông tin đa dạng từ Internet.
可能な
khả thi, có thể, khả năng
科学が進歩して、今まで不可能だったことも可能になった。
Khoa học đã tiến bộ, những điều trước đây không thể làm giờ đã trở nên khả thi.
不可能な
không thể
不可能な計画ならはじめから立てないほうがいい。
Nếu là một kế hoạch không khả thi, thì ngay từ đầu không nên lập ra.
基本的な
cơ bản
パソコンの基本的な使い方はマニュアルに書いてある。
Cách sử dụng cơ bản của máy tính được ghi trong sách hướng dẫn.
国際的な
tính quốc tế
東京で国際的なアニメフェスティバルが開かれた。
Buổi lễ hội phim hoạt hình quốc tế được tổ chức tại Tokyo.
ばらばらな
chia rẽ, phân tán, rời rạc
みんなの意見がばらばらで、なかんか結論が出ない。
Ý kiến mọi người rất rời rạc, mãi mà chưa đưa ra được quyết định.
ぼろぼろな
rách nát, đổ nát, tan nát
ぼろぼろな服。
Áo rách nát / Ngôi nhà đổ nát.