第08課・副詞A・パート2 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N3, Bài 08 Phó từ A, Phần 2.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N3 - セクション5

  1. いっぱい

    đầy, no, hoàn toàn, tràn ngập

    会場には子どもたちがいっぱいいて、とてもにぎやかだった。

    Hội trường đầy trẻ con, rất là náo nhiệt.

  2. ぎりぎり

    gần, sát nút

    走れば、9時の電車にぎりぎり間に合うだろう。

    Nếu chạy thì có thể vừa kịp chuyến tàu lúc 9 giờ.

  3. ぴったり(と)

    vừa vặn, đúng kịp, dính chặt, khép chặt, hợp, hoàn toàn

    7時ぴったりにめざまし時計をセットした。

    Tôi đã cài đặt đồng hồ báo thức vào đúng 7 giờ.

  4. たいてい

    thông thường, đa phần

    日曜日はたいていうちにいます。

    Vào Chủ nhật, tôi thường ở nhà.

  5. 同時に

    đồng thời, cùng một lúc, ngay lúc

    二人は同時にゴールした。

    Hai ngươi về đích (ghi điểm) cùng lúc.

  6. 前もって

    trước

    「もし欠席する場合は、前もってご連絡します」。

    “Trong trường hợp vắng mặt thì tôi sẽ báo trước.”.

  7. すぐ(に)

    ngay lập tức, sát gần

    チャイムを鳴らすと、すぐにドアが開いた。

    Chuông vừa kêu thì cửa đã mở ngay.

  8. もうすぐ

    sắp, sắp tới

    日本へ来て、もうすぐ3年になる。

    Tôi đến Nhật sắp được 3 năm rồi.

  9. 突然

    đột nhiên

    子どもが突然飛び出して来たので、急ブレーキをかけた。

    Vì đứa trẻ đột nhiên lao đến nên tôi đã phanh gấp.

  10. あっと言う間(に)

    loáng cái, thoáng cái đã, trong chớp mắt

    子どもの成長は早い。あっという間に、もう小学生だ。

    Trẻ con lớn nhanh thật, thoáng cái đã vào tiểu học rồi.