第08課・副詞A・パート3 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N3, Bài 08 Phó từ A, Phần 3.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N3 - セクション5

  1. いつの間にか

    từ lúc nào không biết

    いつの間にか、外は暗くなっていた。

    Trời tối từ lúc nào không biết.

  2. しばらく

    chốc lát, đã lâu không gặp

    「ただ今窓口が込んでいますので、もうしばらくお待ちください」。

    “Hiện tại, quầy đang rất đông, quý khách vui lòng chờ trong giây lát.”.

  3. ずっと

    hơn hẳn, rất, suốt

    バスよりも地下鉄で行くほうがずっと速い。

    So với xe buýt thì rõ ràng đi tàu điện ngầm sẽ nhanh hơn nhiều.

  4. 相変わらず

    như mọi khi, như trước, như xưa, không thay đổi

    あの女優は、年を取って今もあいかわらずきれいだ。

    Nữ diễn viên đó dù có tuổi nhưng vẫn đẹp như xưa.

  5. 次々に

    tiếp theo, lần lượt, liên tiếp

    新しいタイプのインスタント食品が次々に発売されている。

    Các loại thực phẩm ăn liền mới lần lượt được bán ra.

  6. どんどん

    nhanh chóng, dồn dập, rầm rầm

    きょうは体調もよく、仕事がどんどん進んだ。

    Hôm nay sức khỏe tốt, công việc tiến triển nhanh chóng.

  7. ますます

    càng, ngày càng

    朝から降っていた雨は、午後になるとますます強くなった。

    Mưa từ sáng đến chiều thì càng lúc càng mạnh hơn.

  8. やっと

    cuối cùng, là vừa đủ

    30分も待って、やっとバスが来た。

    Đợi 30 phút và cuối cùng xe bus cũng tới.

  9. とうとう

    cuối cùng thì (khẳng định), cuối cùng thì (phủ định)

    長い間使っていた洗たく機がとうとう壊れてしまった。

    Sau một thời gian dài sử dụng thì cuối cùng cái máy giặt cũng hỏng.

  10. ついに

    cuối cùng, sau tất cả (2 cách dùng đi cùng với khẳng định và phủ định)

    若いころの夢をついに実現することができた。

    Cuối cùng tôi đã có thể biến giấc mơ thời trẻ thành hiện thực.