第08課・副詞A・パート4 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Mimikara Oboeru N3, Bài 08 Phó từ A, Phần 4.
10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N3 - セクション5
もちろん
tất nhiên
マンションを買った。もちろん、ローンでだ。
Tôi đã mua một căn chung cư. Tất nhiên là trả góp.
やはり
như dự tính, như tính toán, vẫn, cũng, quả nhiên
やはりAチームが勝った。予想通りだった。
Quả nhiên đội A đã thắng. Đúng như dự đoán.
きっと
chắc chắn là, nhất định là
田中さんはいつも遅刻するから、きょうもきっと遅れてくるだろう。
Vì Tanaka luôn đi trễ, hôm nay chắc chắn anh ấy cũng sẽ đến muộn.
ぜひ
bằng mọi giá, nhất định
若いときに、ぜひ留学したいと思っている。
Khi còn trẻ, tôi rất muốn đi du học.
なるべく
cố gắng, nếu có thể
「なるべく辞書を見ないで、こお本を読んでみてください」。
“Hãy đọc thử cuốn sách này mà cố gắng không nhìn từ điển.”.
案外
không ngờ đến
きょうはくもっているが、案外暖かい。
Trời hôm nay có nhiều mây nhưng lại ấm không ngờ.
もしかすると/もしかしたら/もしかして
có lẽ, nếu không nhầm thì
体調が悪いので、もしかすると、あした休むかもしれません。
Sức khỏe của tôi không tốt lắm, nên có lẽ ngày mai tôi sẽ nghỉ.
まさか
không lẽ nào, không thể nào
「あの二人、離婚するそうだよ」「まさか! あんなに仲がよかったのに」。
“Nghe nói hai người đó sẽ ly hôn đấy.” -“Không thể nào! Họ đã thân thiết đến vậy mà!.”.
うっかり
Lỡ, vô tình, vô ý, ngơ ngác, đãng trí, không để ý
うっかりして、さとうと塩を間違えて入れてしまった。
Tôi đã vô tình nhầm đường với muối và cho vào mất rồi.
つい
vô ý, vô tình, lỡ
禁煙しようと思うのだが、食事の後などについ吸ってしまう。
Mặc dù tôi định bỏ thuốc, nhưng sau bữa ăn hay những lúc khác, tôi lại lỡ hút.