第08課・副詞A・パート5 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N3, Bài 08 Phó từ A, Phần 5.

5 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N3 - セクション5

  1. 思わず

    Bất giác, theo bản năng, lơ đãng, không để ý

    夜道で急に肩をたたかれ、思わず「ワーッ」と叫んでしまった。

    Bất chợt bị đập vào vai trên con đường vào ban đêm, bất giác tôi đã hét lên “A!”.

  2. ほっと

    thở phào, nhẹ nhõm

    試験が終わってほっとした。

    Sau khi kỳ thi kết thúc tôi cảm thấy nhẹ nhõm.

  3. いらいら

    Sốt ruột, bực bội, khó chịu

    急いでいるのにバスがなかなか来なくていらいらした。

    Mặc dù đang vội, thế mà xe buýt mãi không đến khiến tôi cảm thấy bực bội.

  4. のんびり

    thong thả, từ từ, thư thái

    半年はどとても忙しかった。温泉へでも行ってのんびりしたい。

    Nửa năm qua tôi rất bận. Tôi muốn đi suối nước nóng để thư giãn.

  5. 実は

    thực ra là, thực tế là

    「きのう言ったことは、実はうそなんです」。

    “Chuyện tôi nói ngày hôm qua thực ra là nói phét đấy.”.