第09課・名詞C・パート1 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N3, Bài 09 Danh từ C, Phần 1.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N3 - セクション6

  1. 読書

    đọc sách

    趣味は読書だ。

    Sở thích của tôi là đọc sách.

  2. 演奏

    biểu diễn

    楽器を演奏する。

    Biểu diễn (chơi) nhạc cụ.

  3. 芸術

    nghệ thuật

    美術、音楽、文学、演劇などは、みな、芸術の一種であると言える。

    Có thể nói rằng mỹ thuật, âm nhạc, văn học, kịch đều là những hình thức nghệ thuật.

  4. 検査

    kiểm tra

    胃の検査。

    Kiểm tra dạ dày, sản phẩm.

  5. 血液

    máu

    体の中を血液が流れている。

    Máu chảy trong cơ thể.

  6. 治療

    Điều trị, trị liệu, chữa bệnh

    病気を治療した。

    Tôi đã điều trị bệnh.

  7. 症状

    triệu chứng

    かぜの症状は、熱、せき、鼻水などだ。

    Triệu chứng cảm lạnh gồm sốt, ho, sổ mũi.

  8. 予防

    Phòng tránh, phòng ngừa, đề phòng

    かぜの予防。

    Phòng tránh cảm lạnh.

  9. 栄養

    dinh dưỡng

    栄養のある食べ物。

    Thức ăn có chất dinh dưỡng.

  10. 手術

    phẫu thuật, mổ

    胃の手術をした。

    Tôi đã phẫu thuật dạ dày.