第09課・名詞C・パート2 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N3, Bài 09 Danh từ C, Phần 2.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N3 - セクション6

  1. 死亡

    chết

    死亡の原因を調べる。

    Điều tra nguyên nhân tử vong.

  2. 命

    sinh mạng

    命は大切にしなければならない。

    Sinh mạng cần phải được trân trọng.

  3. 一生

    Cuộc đời, suốt đời

    ピカソの一生を調べる。

    Tìm hiểu về cuộc đời của Picaso.

  4. 誤解

    sự hiểu lầm

    誤解がないようにするには、よく話し合うことが大切だ。

    Để tránh hiểu lầm, việc trao đổi kỹ càng là rất quan trọng.

  5. 後悔

    hối hận

    私は若いころに勉強しなかったことを、とても後悔している。

    Tôi rất hối hận vì hồi trẻ đã không chịu học hành.

  6. 訳

    Lý do, nguyên nhân, ý nghĩa

    遅刻したわけを話す。

    Nói lý do vì sao đến muộn.

  7. 態度

    thái độ

    あの学生は、授業中の態度が悪い。

    Học sinh kia có thái độ không tốt trong giờ học.

  8. 癖

    tật xấu, thói quen

    私のくせは、困ったとき頭をかくことだ。

    Tật của tôi là gãi đầu mỗi khi gặp khó khăn.

  9. 礼儀

    lễ nghĩa, phép lịch sự, cư xử

    目上の人への礼儀。

    Lễ nghĩa đối với người bề trên.

  10. 文句

    Phàn nàn, câu văn

    給料に文句がある。

    Tôi có phàn nàn về tiền lương.