第09課・名詞C・パート3 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N3, Bài 09 Danh từ C, Phần 3.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N3 - セクション6

  1. 表情

    Biểu cảm, nét mặt

    顔の表情。

    Biểu cảm khuôn mặt.

  2. 表面

    bề mặt

    水の表面。

    Bề mặt nước.

  3. 禁煙

    cấm hút thuốc

    「この部屋は禁煙です」。

    “Phòng này cấm hút thuốc.”.

  4. 禁止

    cấm

    美術館の中では、写真をとることは禁止されている。

    Ở trong bảo tàng nghệ thuật thì bị cấm chụp ảnh.

  5. 完成

    hoàn thành

    建物が完成した。

    Tòa nhà đã hoàn thành.

  6. 課題

    vấn đề, chủ đề

    現在の日本には、高齢化、ごみ問題など、多くの課題がある。

    Nhật Bản hiện nay có nhiều vấn đề như già hóa dân số, rác thải.

  7. 例外

    ngoại lệ

    どんな規則にも例外がある。

    Quy tắc nào cũng có ngoại lệ.

  8. 基本

    cơ bản

    何の練習でも、基本が大切だ。

    Dù có luyện tập gì đi nữa, thì nền tảng cơ bản là rất quan trọng.

  9. 記録

    ghi chép, kỉ lục, hồ sơ ghi chép

    先週の会議の記録を読んだ。

    Tôi đã đọc bản ghi chép của cuộc họp tuần trước.

  10. 状態

    trạng thái, tình trạng

    あの会社は、いま経営の状態がよくない。

    Công ty đó hiện tại có tình trạng kinh doanh không tốt.