第09課・名詞C・パート4 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Mimikara Oboeru N3, Bài 09 Danh từ C, Phần 4.
10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N3 - セクション6
出来事
sự kiện
大きなできごと。
Sự kiện lớn.
場面
tình huống, hiện trường, cảnh (phim)
目の前でトラックとバスが衝突した。その場面が夢に出てきた。
Một chiếc xe tải và một chiếc xe buýt đã va chạm ngay trước mắt tôi. Cảnh đó đã xuất hiện trong giấc mơ.
機会
cơ hội
彼女と二人で話したいのだが、なかなか機会がない。
Tôi muốn nói chuyện riêng (chỉ có 2 người) với cô ấy nhưng mãi mà không có cơ hội.
距離
cự li, khoảng cách
駅からの距離を測る。
Đo khoảng cách từ nhà ga.
提案
đề án, đề xuất
会議で提案をする。
Đưa ra đề xuất trong cuộc họp.
やり取り
trao đổi
友だちとメールはやりとりする。
Trao đổi mail với bạn bè.
知識
kiến thức
本を読んで知識を身につける。
Đọc sách để tích lũy kiến thức.
実力
thực lực
試合で実力を出す。
Thể hiện thực lực trong trận đấu.
手段
cách thức, phương pháp, biện pháp
問題を解決するために必要な手段をとる。
Thực hiện các biện pháp cần thiết để giải quyết vấn đề.
代表
Đại diện, đại biểu, tiêu biểu
クラスの代表として会議に参加する。
Tôi tham gia cuộc họp với tư cách là đại diện lớp.