第09課・名詞C・パート5 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N3, Bài 09 Danh từ C, Phần 5.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N3 - セクション6

  1. 影響

    ảnh hưởng

    両親の影響で、私も子どものころから絵をかき始めた。

    Do ảnh hưởng của bố mẹ, tôi cũng đã bắt đầu vẽ tranh từ khi còn nhỏ.

  2. 効果

    hiệu quả

    この薬を飲んだら、すぐに効果が出た。

    Sau khi uống thuốc này xong, đã có hiệu quả ngay lập tức.

  3. 印象

    ấn tượng

    彼女と初めて会ったとき、優しそうな人だという印象を受けた。

    Lần đầu gặp cô ấy, tôi đã có ấn tượng rằng cô ấy là người rất hiền lành.

  4. 印

    dấu hiệu, biểu tượng

    地図の目的地にしろしをつける。

    Đánh dấu vào đích đến trên bản đồ.

  5. 合図

    ám hiệu, ra hiệu

    友だちに目で合図する。

    Ra hiệu bằng mắt với bạn.

  6. 共通

    Chung, điểm chung

    二人の共通の趣味は音楽だ。

    Sở thích chung của hai người là âm nhạc.

  7. 強調

    nhấn mạnh

    大事な点を強調して説明する。

    Giải thích và nhấn mạnh những điểm quan trọng.

  8. 省略

    giản lược, lược bỏ, lược bớt, rút gọn

    くわしい説明を省略して簡単に話す。

    Lược bớt những giải thích chi tiết và nói một cách đơn giản.

  9. 挑戦

    thử thách

    むずかしい課題に挑戦する。

    Thử thách với vấn đề khó khăn.

  10. やる気

    có hứng thú, động lực

    やる気のある人。

    Người có động lực.