第09課・名詞C・パート6 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N3, Bài 09 Danh từ C, Phần 6.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N3 - セクション6

  1. 勇気

    dũng khí, dũng cảm

    困難に立ち向かう勇気。

    Dũng cảm đối mặt với khó khăn.

  2. 資格

    tư cách, bằng cấp, xứng đáng

    弁護士の資格を取る。

    Lấy bằng luật sư.

  3. 申請

    đăng ký, ứng tuyển

    パスポートの申請。

    Đăng kí hộ chiếu.

  4. 本人

    chính chủ

    通帳は貯金をする本人が作らなければならない。

    Sổ tiết kiệm thì phải do chính phủ làm.

  5. 契約

    hợp đồng

    アパートを2年間借りる契約をした。

    Đã làm hợp đồng thuê nhà trong hai năm.

  6. 証明

    chứng minh

    銀行口座を開くときには、身分を証明するものが必要だ。

    Khi mở tài khoản ngân hàng thì cần có thứ (giấy tờ) để chứng minh danh tính.

  7. 変更

    thay đổi

    予定の変更を行う。

    Tiến hành thay đổi dự định.

  8. 保存

    lưu, bảo quản

    食料の保存。

    Bảo quản thực phẩm.

  9. 保護

    bảo hộ, bảo vệ, bảo trợ, trông nom

    自然を保護する。

    Bảo vệ thiên nhiên.

  10. 環境

    môi trường

    都心より、環境のいい郊外に住みたい。

    Tôi muốn sống ở vùng ngoại ô có môi trường tốt hơn trung tâm thành phố.