第09課・名詞C・パート7 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Mimikara Oboeru N3, Bài 09 Danh từ C, Phần 7.
10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N3 - セクション6
資源
tài nguyên
資源を有効に利用する。
Sử dụng tài nguyên một cách hiệu quả.
不足
thiếu, không đầy đủ
野菜が不足した食事。
Bữa ăn thiếu rau.
平均
bình quân, đồng đều, trung bình
テストの点を平均する。
Tính điểm trung bình của bài kiểm tra.
割合
tỷ lệ, tương đối (khá, khá là)
デパートの客は女性の割合が高い。
Khách hàng của cửa hàng bách hóa có tỉ lệ nữ giới cao.
商売
thương mại, buôn bán
父は衣料品の商売をしている。
Bố tôi đang kinh doanh hàng may mặc.
商品
hàng hóa, thương phẩm
店に商品を並べる。
Bày sản phẩm trong cửa hàng.
質
chất lượng
このメーカーの製品は質がいい。
Sản phẩm của nhà sản suất này có chất lượng tốt.
型
kiểu
新しい型のパソコンを買った。
Tôi đã mua máy tính kiểu dáng mới.
生産
sản xuất, sinh sản
日本は農作物の生産が少ない。
Nhật Bản sản xuất ít nông sản.
消費
tiêu dùng, tiêu hao, tiêu thụ
牛乳の消費が減っている。
Lượng sữa tiêu thụ đang giảm.