第09課・名詞C・パート8 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Mimikara Oboeru N3, Bài 09 Danh từ C, Phần 8.
10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N3 - セクション6
物価
giá cả, vật giá, mức giá chung
東京は物価が高い。
Tokyo giá cả đắt đỏ.
倒産
phá sản
会社が倒産する。
Công ty phá sản.
携帯
mang theo, di động
外国人はいつも外国人登録証を携帯していなければならない。
Người nước ngoài luôn luôn phải mang theo thẻ ngoại kiều.
現代
hiện đại, ngày nay
現代は情報の時代だと言われている。
Thời đại này được gọi là thời đại thông tin.
世紀
thế kỷ
21世紀が始まった。
Thế kỉ 21 đã bắt đầu.
文化
văn hóa
日本(の)文化。
Văn hóa Nhật Bản.
都市
đô thị, thành phố
都市に人口が集中する。
Dân số tập trung ở thành phố.
地方
địa phương, vùng
雨が多い地方では、植物がよく育つ。
Ở những vùng có nhiều mưa thì cây cối phát triển tốt.
戦争
chiến tranh
A国とB国の間で戦争が起きた。
Đã xảy ra chiến tranh giữa hai nước A và B.
平和
hòa bình, hòa thuận
世界の平和を守る。
Bảo vệ hòa bình của thế giới.