第10課・動詞C・パート1 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N3, Bài 10 Động từ C, Phần 1.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N3 - セクション6

  1. 上る

    leo lên, lên đến, lên tới

    階段を上る。

    Leo cầu thang.

  2. 下る

    xuống

    坂を下る。

    Xuống dốc.

  3. 進む

    tiến lên, tiến triển, tiến bộ, tiến vào, chạy nhanh (đồng hồ)

    出口に向かって進む。

    Tiến về phía cửa ra.

  4. 進める

    tiến lên, tiến hành, nhanh (đồng hồ)

    「もう少し車を前に進めてください」。

    Hãy tiến ô tô lên trước một chút nữa.

  5. 通る

    thông qua, đi qua, xuyên qua, chín, vượt qua (kỳ thi), được chấp nhận

    この道は車がたくさん通る。

    Con đường này có nhiều xe đi qua.

  6. 通す

    Thông qua, thông đường, cho đi qua, xuyên qua, dẫn, thấm, nấu chín, xỏ

    カーテンを通して光が部屋の中に入ってくる。

    Ánh sáng xuyên qua rèm cửa vào trong phòng.

  7. 超える/越える

    vượt qua, vượt quá

    この山を越えると隣の県だ。

    Vượt qua con sông này là đến tỉnh bên cạnh.

  8. 過ぎる

    quá, đi qua, quá (thời gian)

    列車は広島駅を過ぎた。

    Tàu đã đi qua ga Hiroshima.

  9. 過ごす

    trải qua, dành (thời gian)

    大学時代を東京で過ごした。

    Tôi đã trải qua thời đại học ở Tokyo.

  10. 移る

    chuyển, lây

    黒板の字が見えにくかったので、前の席に移った。

    Vì khó nhìn chữ trên bảng đen, nên tôi đã chuyển lên ghế phía trước.