第10課・動詞C・パート2 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Mimikara Oboeru N3, Bài 10 Động từ C, Phần 2.
10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N3 - セクション6
移す
Chuyển, làm lây nhiễm
本社は大阪から東京に移した。
Trụ sở chính đã chuyển từ Osaka đến Tokyo.
連れる
dẫn đi, dắt
子どもを動物園へ連れて行った。
Dẫn bọn trẻ đi chơi sở thú.
寄る
ghé vào, lệch sang, chệch sang, ghé qua
窓のそばに寄って外を見た。
Ghé sát vào cửa sổ và nhìn ra bên ngoài.
寄せる
ghé vào, tạt vào
地震のときは、車を道の左側に寄せて止めなければならない。
Khi có động đất, bạn phải tạt xe vào lề trái đường và dừng lại.
与える
cho, trao, giao, đem lại, gây ra
成績のよい学生に奨学金を与える。
Trao học bổng cho học sinh có thành tích tốt.
得る
đạt được
収入を得る。
Có được thu nhập.
向く
hướng, thích hợp, dành cho
私の部屋は、東南を向いている。
Phòng tôi hướng về phía đông nam.
向ける
hướng về, quay về phía, hướng tới, dành cho (đối tượng)
顔を右に向ける。
Quay mặt sang phải.
勧める
Khuyên, gợi ý, mời
ダイエットしている友人に、いっしょにウォーキングをしようと勧めた。
Tôi đã khuyên người bạn đang ăn kiêng đi bộ cùng nhau.
薦める
Tiến cử, giới thiệu, tiến cử
先生にすすめられた本を買った。
Đã mua quyển sách mà thầy giới thiệu.