第10課・動詞C・パート3 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N3, Bài 10 Động từ C, Phần 3.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N3 - セクション6

  1. 任せる

    giao phó

    責任の重い仕事を新人に任せてみた。

    Tôi đã thử giao công việc có trách nhiệm nặng nề cho người mới.

  2. 守る

    giữ, tuân thủ, bảo vệ

    法律を守る。

    Tuân thủ pháp luật.

  3. 争う

    tranh nhau, tranh cãi, chiến đấu, cạnh tranh

    あの兄弟はいつも小さなことで争っている。

    Anh em nhà kia lúc nào cũng tranh cãi mấy chuyện nhỏ nhặt.

  4. 望む

    mong muốn, hy vọng

    卒業後は、教師になることを望んでいる。

    Sau khi tốt nghiệp, tôi mong muốn trở thành giáo viên.

  5. 信じる

    tin, tin rằng, tinh tưởng, tin

    「きのう、ゆうれいを見たよ」「うそ!信じられない!」。

    “Ngày hôm qua tôi đã nhìn thấy ma đấy.” -“Điêu! Thật là không thể tin được.”.

  6. 通じる

    hiểu, thông qua, xuyên qua, kết nối được

    日本に来たとき、私の日本語が通じるかどうか心配だった。

    Khi đến Nhật, tôi đã lo lắng không biết tiếng Nhật của mình có hiểu được hay không.

  7. 飽きる

    chán

    好きなものでも、毎日食べるとあきてしまう。

    Dù là đồ mình thích nhưng ngày nào cũng ăn sẽ rất chán.

  8. 思いつく

    Nảy ra, chợt nghĩ ra

    アイディアを思いつく。

    Nảy ra ý tưởng.

  9. 思いやる

    quan tâm, thông cảm

    父親の言葉は厳しかったが、その言葉には子どもを思いやる気持ちが表れていた。

    Lời nói của cha rất nghiêm khắc, nhưng trong đó thể hiện sự quan tâm dành cho con cái.

  10. 熱中する

    mải mê, nghiện

    母は今カラオケに熱中している。

    Mẹ tôi bây giờ đang nghiện hát Karaoke.