第10課・動詞C・パート4 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N3, Bài 10 Động từ C, Phần 4.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N3 - セクション6

  1. 暮らす

    sống

    都会で暮らすのは便利だが、お金がかかる。

    Sống ở thành phố rất tiện lợi, nhưng tốn tiền.

  2. 巻く

    quấn, bọc, choàng, cuộn

    マフラーを首に巻く。

    Choàng khăn vào cổ.

  3. 結ぶ

    buộc, thắt, nối, kí (hợp đồng)

    くつのひもを結ぶ。

    Buộc dây giày.

  4. 済む

    Xong, hoàn thành, đủ, được

    仕事が済んだらすぐ帰る。

    Sau khi xong việc tôi sẽ về ngay.

  5. 済ませる/済ます

    Làm xong, làm cho kết thúc

    お金の支払いを済ませる。

    Thanh toán tiền xong.

  6. 出来る

    hoàn thành, xong, có thể, có phát sinh (việc không mong muốn)

    駅前に新しいスーパーができた。

    Trước nhà ga, siêu thị mới đã được hoàn thành.

  7. 切れる

    cắt, hết, hết hạn

    このはさみはよく切れる。

    Cái kéo này cắt rất sắc.

  8. 切らす

    dùng hết

    うっかりしていて、さとうを切らしてしまった。

    Không để ý là đã dùng hết đường.

  9. 伝わる

    lan truyền, được truyền

    彼が結婚するといううわさが伝わってきた。

    Tin đồn rằng anh ấy sẽ kết hôn đã được lan truyền đến.

  10. 伝える

    truyền, truyền đạt, truyền (đạo), dẫn, chuyển (lời)

    電話で用事を伝える。

    Truyền đạt lại công việc qua điện thoại.