第10課・動詞C・パート5 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Mimikara Oboeru N3, Bài 10 Động từ C, Phần 5.
10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N3 - セクション6
続く
Liên tục, liên tiếp, nối tiếp
雨の日が続く。
Những ngày mưa liên tục.
続ける
tiếp tục, liên tục, liên tiếp kéo dài
もう3時間も会議を続けている。
Cuộc họp đã kéo dài liên tục suốt 3 tiếng đồng hồ rồi.
つながる
được kết nối, dẫn tới, nối nhau, kết nối
本州と四国は橋でつながっている。
Honshu và Shikoku được nối với nhau bằng cây cầu.
つなぐ
Nối, kết nối, cầm tay, nắm tay
この橋は本州と四国をつないでいる。
Cây cầu này nối liền hai đảo là Honshu và Shinkoku.
つなげる
kết nối, tận dụng, biến thành
このチャンスをぜひ成功につなげたい。
Tôi muốn biến cơ hội này thành công bằng mọi giá. (kết nối cơ hội với thành công).
伸びる
dài ra, tăng lên, nở ra (mì nở ra), bị giãn ra
背が伸びる。
Lưng dài ra.
伸ばす
nuôi dài, tăng, làm cho phẳng
髪を伸ばす。
Nuôi tóc.
延びる
bị trì hoãn, được kéo dài, tăng lên
レポートのしめ切りが延びてよかった。
Hạn nộp báo cáo được kéo dài ra, thật là tốt.
延ばす
làm trì hoãn, kéo dài
チケットが取れなかったので、帰国の日を延ばした。
Vì không lấy được vé, nên tôi đã hoãn ngày về nước.
重なる
lồng vào nhau, chồng chất
印刷したら、紙が2枚重なって出てきた。
Sau khi in, 2 tờ giấy chòng lên nhau và chui ra ngoài.