第10課・動詞C・パート6 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N3, Bài 10 Động từ C, Phần 6.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N3 - セクション6

  1. 重ねる

    lồng vào nhau, chồng chất

    皿を重ねて置いておく。

    Xếp chồng đĩa lên nhau rồi để sẵn ở đó.

  2. 広がる

    rộng, lan rộng, được mở rộng

    道幅が広がって、歩きやすくなった。

    Chiều rộng của con đường đã được mở rộng, dễ đi bộ hơn.

  3. 広げる

    mở rộng, trải rộng, lan rộng

    お客さんが増えているので、もっと店を広げたい。

    Vì khách hàng đang tăng lên, tôi muốn mở rộng cửa hàng thêm nữa.

  4. 載る

    được đưa lên, được đăng lên, vừa vào (xe ô tô…)

    この荷物は大きすぎて、私の車にはのらないだろう。

    Hành lí này quá to, có lẽ không vừa xe ô tô của tôi.

  5. 載せる

    Chất lên, cho lên, đăng tải

    たなに荷物をのせる。

    Cho hành lý lên giá.

  6. そろう

    Đông đủ, đầy đủ, tập trung đông đủ, đồng bộ, thống nhất, đồng đều, hợp

    「全員がそろったら出発しましょう」。

    Sau khi tất cả thành viên đã tập trung đông đủ, chúng ta sẽ xuất phát.

  7. そろえる

    tập hợp, chuẩn bị, sắp xếp, hợp, làm cho đồng bộ

    マージャンをするため、ナンバーをそろえた。

    Tôi đã sắp xếp các quân bài theo số để chơi mạt chược.

  8. まとまる

    tổng hợp, được thống nhất, thông suốt

    3時間話し合って、やっとクラスの意見がまとまった。

    Sau 3 giờ thảo luận, cuối cùng ý kiến của lớp đã được thống nhất.

  9. まとめる

    tập hợp, tổng hợp, gom lại, sắp xếp

    引っ越しの前に、いらなくなったものをまとめて捨てた。

    Trước khi chuyển nhà, tôi đã gom những thứ không cần thiết lại và vứt đi..

  10. 付く

    dính, gắn, có được, ngấm vào, đính kèm, tăng lên

    けがをしてシャツに血がついた。

    Bị thương nên máu dính vào áo sơ mi.