第10課・動詞C・パート7 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N3, Bài 10 Động từ C, Phần 7.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N3 - セクション6

  1. 付ける

    bôi, phết, gắng, ngấm, biết, đính kèm, kèm theo, viết

    パンにジャムをつける。

    Phết mứt lên bánh mì.

  2. たまる

    tích tụ, bị dồn lại, ứ đọng, bị chất đống, tiết kiệm

    お金がたまる。

    Tiền tiết kiệm được/ nước đọng lại/ rác bị chất đống/ căng thẳng bị dồn nén.

  3. ためる

    Tiết kiệm, tích trữ, chất đống

    お金がためる。

    Tiết kiệm tiền/ Tích trữ nước/ chất rác thành đống/ Dồn nén căng thẳng.

  4. 混じる/交じる

    giao nhau, lẫn vào, xen lẫn, đan xen

    女の子が男の子に交じってサッカーをしている。

    Bé gái đang chơi bóng đá xen lẫn với các bé trai.

  5. 混ざる/交ざる

    Bị trộn vào, bị hòa vào, bị trộn lẫn

    男女が交ざってサッカーをした。

    Nam và nữ bị trộn lẫn vào nhau để chơi đá bóng.

  6. 混ぜる/交ぜる

    trộn lẫn, xen lẫn, khuấy

    お米に豆を交ぜてたいた。

    Trộn gạo lẫn với đậu và nấu.

  7. 解ける/溶ける

    giải quyết, tan

    3時間かかって、やっと問題が解けた。

    Mất 3 tiếng, cuối cùng cũng giải quyết xong vấn đề.

  8. 解く/溶く/溶かす

    giải quyết, tan, chảy

    数学の問題を解く。

    Giải bài toán số học.

  9. 含む

    bao gồm, chứa

    レモンはビタミンCを多くふくんでいる。

    Quả chanh chứa nhiều vitamin C.

  10. 含める

    bao gồm

    うちの家族は、私をふくめて5人です。

    Gia đình tôi, bao gồm cả tôi là có 5 người.