第10課・動詞C・パート8 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Mimikara Oboeru N3, Bài 10 Động từ C, Phần 8.
10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N3 - セクション6
抜ける
tháo, tuột, thiếu, rời khỏi, rút lui
髪の毛が抜ける。
Tóc rụng.
抜く
lấy ra, nhổ, cho qua, bỏ, thả lỏng (cơ thể), vượt qua
虫歯を抜く。
Nhổ răng sâu.
現れる
xuất hiện, hiện ra
犯人は金を取りに現れたところを逮捕された。
Tên tội phạm đã bị bắt khi xuất hiện để lấy tiền.
現す
làm hiện ra
雲がなくなって、富士山が姿を現した。
Mây tan đi, làm hiện lên hình ảnh núi Phú sĩ.
表れる
Hiện ra, lộ ra, biểu hiện
彼の顔には合格した喜びが表れていた。
Niềm vui vì đỗ kỳ thi hiện rõ trên khuôn mặt của anh ấy.
表す
Thể hiện, biểu thị, biểu lộ
気持ちを言葉で表す。
Thể hiện cảm xúc bằng từ ngữ.
散る
rơi, rụng, tàn
風で桜が散ってしまった。
Vì gió mà hoa anh đào đã rụng mất.
散らす
làm rụng, vứt lung tung
風が桜を散らしてしまった。
Gió đã làm rụng hoa anh đào mất rồi.
明ける
kết thúc (mùa mưa), bắt đầu (năm mới), đến (đêm)
夜が明ける。
Đến đêm/ bắt đầu năm mới/ mùa mưa kết thúc.
差す
giương (ô), giơ (tay), chiếu (nắng).
雨がやんで、日が差してきた。
Mưa đã tạnh và mặt trời bắt đầu chiếu sáng.