第11課・カタカナB・パート3 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Mimikara Oboeru N3, Bài 11 Katakana B, Phần 3.
10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N3 - セクション7
ミス
lỗi (mistake)
試合でミスをして、負けてしまった。
Vì mắc lỗi trong trận đấu nên đã đẻ thua.
スケジュール
lịch trình, lịch biểu (schedule)
今週のスケジュールを確認する。
Xác nhận lịch của tuần này.
タイトル
tiểu đề (title)
タイトルをよく見てから文章を読む。
Sau khi đọc kĩ tiêu đề xong thì đọc đoạn văn.
テーマ
chủ đề (topic)
この映画のテーマは「愛」だ。
Chủ đề của bộ phim này là “Tình yêu”.
ストーリー
câu chuyện, cốt chuyện (story)
「あの映画のストーリーを教えてください」。
“Hãy kể cho tôi nghe cốt truyện của bộ phim đó.”.
ヒット
nổi tiếng, đỉnh cao (hit)
あの歌手の新曲はヒットしている。
Ca khúc mới của ca sĩ đó đang rất nổi tiếng.
ブランド
thương hiệu, hàng hiệu (brand)
海外でブランドのバッグを買った。
Tôi đã mua một chiếc túi hàng hiệu ở nước ngoài..
レンタル
thuê (rental)
このスーツケースはレンタルだ。
Cái vali này là thuê.
リサイクル
tái chế (recycling)
古いくなった服をリサイクルに出した。
Tôi đã mang những bộ quần áo cũ đi tái chế.
ラベル
nhãn dán (label)
ビンのラベルをはがして、リサイクルに出す。
Bóc nhãn trên chai và mang đi tái chế.