第11課・カタカナB・パート5 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N3, Bài 11 Katakana B, Phần 5.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N3 - セクション7

  1. 炊ける

    được nấu

    ごはんがたけた。

    Cơm đã nấu xong.

  2. 炊く

    nấu (cơm)

    ごはんをたく。

    Nấu cơm.

  3. 煮える

    được nấu, hầm

    「この野菜をスープで煮て、煮えたら塩で味をつけてください」。

    Ninh rau bằng súp, khi rau nhừ rồi cho gia vị muối vào.

  4. 煮る

    ninh, nấu

    野菜が柔らかくなるまで弱火で煮ます。

    Ninh rau củ trên lửa nhỏ cho đến khi mềm.

  5. 炒める

    rán, xào

    フライパンに油をひいて、肉と野菜をいためる。

    Cho dầu ăn vào chảo, xào rau và thịt.

  6. 焼ける

    được nướng, được rán

    よく焼けていないぶた肉は食べないほうがいい。

    Thịt nướng chưa chín kĩ không nên ăn.

  7. 焼く

    nướng, rán

    フライパンでオムレツを焼く。

    Rán trứng ốp lết bằng chảo.

  8. ゆでる

    luộc

    熱い湯で卵をゆでる。

    Luộc trứng bằng nước.

  9. 揚げる

    chiên, rán

    油で天ぷらをあげる。

    Chiên Tempura bằng dầu ăn.

  10. 蒸す

    chưng, hấp

    湯をわかして、その湯気でギョーザをむす。

    Đun sôi nước rồi hấp há cảo Gyoza bằng hơi đó.