第12課・副詞B・連体詞・接続詞・パート2 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N3, Bài 12 Phó từ B, liên thể từ và liên từ, Phần 2.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N3 - セクション7

  1. 本当に

    thực sự, nói thực, sự thật

    優勝できて、本当にうれしい。

    Giành được chức vô địch, thực sự là rất vui.

  2. 必ず

    chắc chắn, đảm bảo, nhất định, luôn như vậy, không có ngoại lệ

    この書類はあした必ず出してください。

    Tài liệu này thì hãy chắc chắn là nộp lại cho tôi vào ngày mai.

  3. 絶対に

    chắc chắn, nhất định, không bao giờ, tuyệt đối không

    今年は絶対 (に) 合格するつもりだ。

    Năm nay tôi nhất định (sẽ, muốn, phải..) đỗ.

  4. 特に

    đặc biệt là, nhất là

    くだものは何でも好きですが、特にメロンが好きです。

    Hoa quả thì loại gì tôi cũng thích, nhưng đặc biệt thích dưa lưới.

  5. ただ

    chỉ, chỉ có

    子どもは何を聞いてもただ泣いているだけだった。

    Đứa trẻ dù có hỏi gì đi nữa thì vẫn chỉ khóc thôi.

  6. 少なくとも

    tối thiểu, ít nhất

    ここから駅まで歩いたら、少なくとも30分はかかるだろう。

    Nếu đi bộ từ đây đến nhà ga, ít nhất cũng mất 30 phút.

  7. 決して

    không bao giờ, quyết…không, tuyệt đối…không

    「このことは、決してほかの人は言わないいつもりだ」。

    “Chuyện này, tôi định sẽ không bao giờ nói cho người khác.”.

  8. 少しも

    một chút cũng không

    毎日運動しているのに、少しも体重が減らない。

    Ngày nào tôi cũng vận động vậy mà một chút cân nặng cũng không giảm được.

  9. ちっとも

    một chút cũng không

    「あの二人、付き合っているらしいよ」「へえ、ちっとも知らなかった」。

    “Nghe nói hai người đó đang hẹn hò đấy” -“Ế, tao chẳng biết 1 tí gì luôn.”.

  10. 全く

    hoàn toàn không, hoàn toàn, thực sự, quả thực

    タイさんが帰国したことを、私は全く知らなかった。

    Tôi hoàn toàn không biết chuyện Tài đã về nước.