第12課・副詞B・連体詞・接続詞・パート4 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Mimikara Oboeru N3, Bài 12 Phó từ B, liên thể từ và liên từ, Phần 4.
5 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N3 - セクション7
そのうえ
thêm nữa, hơn nữa
彼女は優秀な研究者だ。そのうえ、性格もいいので、みんなから尊敬されている。
Cô ấy là một nhà nghiên cứu xuất sắc. Hơn nữa, cô ấy có tính cách tốt, nên được mọi người kính trọng.
また
thêm nữa, hơn nữa, và, cũng lại, ngoài ra
彼は金行員で、まだ、有名な作家でもある。
Anh ấy là nhân viên ngân hàng, hơn nữa còn là một tác giả nổi tiếng.
または
hoặc
「この書類は、黒または青のペンで書くこと」。
“Hãy viết tài liệu này bằng bút mực đen hoặc xanh”.
それとも
hay là, hoặc là
「コーヒーにしますか、それとも紅茶にしますか?」。
“Bạn sẽ chọn cà phê hay trà?”.
つまり
nói các khác, tóm lại là, tức là
彼は、父の姉の息子、つまり私のいとこにあたる。
Anh ấy là con trai của chị gái bố tôi, tức là anh họ của tôi.