第1部 第1課 人間関係1:家族と友達、性格・パート1 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Shin Kanzen Master N3, Phần 1 Bài 1: Mối quan hệ con người 1 (Gia đình, bạn bè và tính cách), Phần 1.

10 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N3 - セクション1

  1. 長男

    con trai trưởng, con trai cả

    兄は我が家の長男として、いつも家族を支えてくれている。

    Anh trai tôi là con trai cả trong nhà nên luôn hỗ trợ gia đình.

  2. 長女

    con gái trưởng, con gái cả

    彼女は三人姉妹の長女で、とてもしっかりしている。

    Cô ấy là con gái cả trong ba chị em và rất chín chắn.

  3. 末っ子

    con út (trong gia đình)

    私は三人兄弟の末っ子なので、兄たちにかわいがられて育った。

    Tôi là con út trong ba anh em nên lớn lên trong sự yêu thương của các anh.

  4. 一人っ子

    con một (trong gia đình)

    彼は一人っ子だが、わがままではなく思いやりがある。

    Cậu ấy là con một nhưng không hề ích kỷ mà rất biết quan tâm người khác.

  5. いとこ

    anh chị em họ

    お正月には親戚やいとこが集まって、一緒に食事を楽しむ。

    Vào dịp Tết, họ hàng và anh chị em họ tập trung lại cùng nhau ăn uống vui vẻ.

  6. 孫

    cháu (của ông bà)

    祖父は孫の顔を見るたびに、嬉しそうに微笑む。

    Mỗi lần nhìn thấy mặt cháu là ông tôi lại mỉm cười đầy hạnh phúc.

  7. そっくり

    giống hệt, giống như đúc

    弟は顔も声も父親にそっくりだと言われる。

    Em trai tôi được bảo là cả khuôn mặt lẫn giọng nói đều giống hệt bố.

  8. 双子

    sinh đôi, cặp song sinh

    あの二人は双子なので、見分けがつかないほど似ている。

    Hai người đó là anh em sinh đôi nên giống nhau đến mức khó phân biệt.

  9. 親戚

    họ hàng, bà con thân thuộc

    結婚式には親戚だけでなく、親しい友人たちも招いた。

    Trong lễ cưới, tôi không chỉ mời họ hàng mà còn mời cả những người bạn thân thiết.

  10. 仲

    mối quan hệ, tình cảm (giữa người với người)

    私たちは子供のころからずっと仲が良い。

    Chúng tôi có mối quan hệ rất tốt với nhau từ thời còn nhỏ.