第1部 第2課 人間関係2:付き合い、気持ち・パート3 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Shin Kanzen Master N3, Phần 1 Bài 2: Mối quan hệ con người 2 (Giao thiệp và tình cảm), Phần 3.
10 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N3 - セクション1
悲しむ
đau buồn, thương xót
ペットが亡くなって、家族全員が深く悲しむ日々が続いた。
Thú cưng qua đời, những ngày tháng cả gia đình đau buồn sâu sắc kéo dài.
腹が立つ
tức giận, bực mình, phát cáu
理不尽な扱いを受けると、誰だって腹が立つのは当然だ。
Khi bị đối xử vô lý, bất kỳ ai cũng đương nhiên cảm thấy tức giận.
感じる
cảm thấy, nhận thấy (tâm trạng, cảm xúc)
大勢の人の前でスピーチをするときは、強いプレッシャーを感じる。
Khi phát biểu trước đông người, tôi cảm thấy áp lực rất lớn.
不安
bất an, lo âu, thấp thỏm
初めての一人暮らしで、最初は期待よりも不安のほうが大きかった。
Lần đầu sống tự lập một mình, lúc đầu cảm giác bất an còn lớn hơn cả sự hào hứng.
恐怖
nỗi sợ hãi, sự khiếp sợ
暗い夜道を一人で歩いていると、得体の知れない恐怖を感じる。
Đi một mình trên con đường đêm tối tăm, tôi cảm nhận được nỗi sợ hãi mơ hồ khôn xiết.
不満
sự bất mãn, không hài lòng
給料が仕事量に見合っていないことに強い不満を抱いている。
Tôi cảm thấy rất bất mãn vì lương bổng không tương xứng với khối lượng công việc.
満足
sự hài lòng, thỏa mãn
今回の試験では全力を出し切ったので、結果に満足している。
Trong kỳ thi lần này tôi đã dốc hết sức mình nên rất hài lòng với kết quả.
がっかり
thất vọng, chán nản
楽しみにしていた遠足が雨で中止になり、子供たちはがっかりした様子だ。
Chuyến dã ngoại mong chờ bấy lâu bị hủy do trời mưa, lũ trẻ trông có vẻ rất thất vọng.
悩む
lo nghĩ, trăn trở, băn khoăn (về vấn đề nan giải)
将来どんな道に進むべきか、一人で深く悩む時期があった。
Đã từng có khoảng thời gian tôi một mình trăn trở sâu sắc về việc nên bước tiếp con đường nào trong tương lai.
迷う
phân vân, do dự / lạc đường
メニューが豊富すぎて、どの料理を注文すべきか迷う。
Thực đơn phong phú quá nên tôi phân vân không biết nên gọi món nào.