第1部 第2課 人間関係2:付き合い、気持ち・パート4 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Shin Kanzen Master N3, Phần 1 Bài 2: Mối quan hệ con người 2 (Giao thiệp và tình cảm), Phần 4.
8 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N3 - セクション1
感動
sự cảm động, niềm xúc động
その素晴らしい映画のラストシーンを見て、深い感動を覚えた。
Khi xem cảnh cuối của bộ phim tuyệt vời đó, tôi cảm thấy xúc động sâu sắc.
感情
cảm xúc, tình cảm
仕事中は私的な感情を表に出さず、冷静に対応すべきだ。
Trong công việc không nên để lộ cảm xúc cá nhân ra ngoài mà cần xử lý một cách bình tĩnh.
感謝
lòng biết ơn, sự cảm tạ
いつも支えてくれる家族や友人に、心からの感謝を伝えたい。
Tôi muốn gửi lời biết ơn chân thành từ đáy lòng tới gia đình và bạn bè luôn ủng hộ mình.
びっくり
ngạc nhiên, giật mình
突然背後から大きな物音がして、びっくりして飛び上がった。
Đột nhiên phía sau có tiếng động lớn phát ra khiến tôi giật mình nhảy cẫng lên.
慌てる
luống cuống, hoảng hốt, vội vàng
地震が起きても慌てることなく、頭を守って安全な場所に隠れてください。
Ngay cả khi xảy ra động đất cũng đừng hoảng hốt, hãy bảo vệ đầu và nấp vào nơi an toàn.
希望
niềm hy vọng, nguyện vọng
どんなに苦しい状況でも、最後まで希望を捨ててはいけない。
Dù trong hoàn cảnh khó khăn đến đâu cũng tuyệt đối không được từ bỏ hy vọng đến phút cuối.
希望する
mong muốn, có nguyện vọng
彼は将来、海外の大学で経済学を学ぶことを希望する。
Cậu ấy có nguyện vọng trong tương lai sẽ học ngành kinh tế tại một trường đại học ở nước ngoài.
望む
mong muốn, cầu mong, kỳ vọng
私たちは世界中の人々が平和に暮らせる社会を望む。
Chúng tôi mong muốn một xã hội nơi mọi người trên khắp thế giới có thể sống trong hòa bình.