第1部 第3課 生活1:毎日の生活・パート1 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Shin Kanzen Master N3, Phần 1 Bài 3: Cuộc sống 1 (Đời sống hàng ngày), Phần 1.
10 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N3 - セクション1
食器
bát đĩa, đồ dùng ăn uống
食事が終わったら、使った食器を台所まで運んで洗った。
Sau khi ăn xong, tôi mang bát đĩa đã dùng ra bồn bếp và rửa sạch.
汚れ
vết bẩn, chất bẩn bám dính
シャツについた頑固な汚れは、専用の洗剤を使うときれいに落ちる。
Vết bẩn cứng đầu bám trên áo sơ mi sẽ được giặt sạch bong khi dùng bột giặt chuyên dụng.
洗剤
bột giặt, nước giặt, chất tẩy rửa
汚れをしっかり落とすために、新しい洗剤を買ってきた。
Để giặt sạch vết bẩn, tôi đã mua một loại nước giặt mới về.
汚す
làm bẩn, làm dơ (quần áo, đồ đạc)
真っ白なシャツを汚すのが嫌なので、エプロンをつけた。
Vì không muốn làm bẩn chiếc áo sơ mi trắng tinh nên tôi đã đeo tạp dề.
畳む
gấp, xếp (quần áo, chăn màn)
洗濯物を取り込んだら、すぐに畳むようにしている。
Cứ sau khi thu dọn đồ giặt vào là tôi tập thói quen gấp ngay lập tức.
しまう
cất đi, cất vào (tủ, ngăn kéo)
季節が変わったので、冬物の服をクローゼットにしまうことにした。
Vì thời tiết chuyển mùa nên tôi quyết định cất quần áo mùa đông vào tủ quần áo.
掃除機
máy hút bụi
毎週末、部屋の隅々まで掃除機をかけて綺麗にする。
Mỗi cuối tuần, tôi đều dùng máy hút bụi hút sạch mọi ngóc ngách trong phòng cho sạch sẽ.
アイロン
bàn là, bàn ủi
シャツのしわを伸ばすために、丁寧にアイロンをかけた。
Tôi đã ủi thật cẩn thận bằng bàn là để làm phẳng các nếp nhăn trên áo sơ mi.
家具
đồ nội thất, đồ đạc trong nhà
引っ越しを機に、新しい部屋に合う家具を揃えた。
Nhân dịp chuyển nhà, tôi đã sắm sửa đồ nội thất phù hợp với căn phòng mới.
動く
chuyển động, di chuyển, hoạt động (máy móc)
リモコンの電池を替えたら、エアコンが正常に動くようになった。
Sau khi thay pin điều khiển thì máy điều hòa đã hoạt động bình thường trở lại.