第1部 第3課 生活1:毎日の生活・パート2 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Shin Kanzen Master N3, Phần 1 Bài 3: Cuộc sống 1 (Đời sống hàng ngày), Phần 2.

10 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N3 - セクション1

  1. 床

    sàn nhà

    ジュースをこぼしてしまったので、雑巾で床を拭いた。

    Vì lỡ làm đổ nước trái cây nên tôi đã dùng giẻ lau sạch sàn nhà.

  2. 拭く

    lau, chùi (bằng khăn, giẻ)

    テーブルの上が汚れていたので、濡れた布巾で拭くことにした。

    Vì mặt bàn bị bẩn nên tôi quyết định lấy khăn ẩm lau sạch.

  3. 調子

    tình trạng, trạng thái hoạt động (máy móc, cơ thể)

    最近パソコンの調子が悪くて、突然電源が切れてしまう。

    Dạo gần đây tình trạng máy tính không tốt, thỉnh thoảng đột nhiên lại bị sập nguồn.

  4. 修理

    sự sửa chữa (máy móc, thiết bị)

    壊れた時計を店に持って行き、修理を頼んだ。

    Tôi đã mang chiếc đồng hồ bị hỏng đến cửa hàng để nhờ sửa chữa.

  5. リサイクル

    tái chế (rác thải, phế liệu)

    環境を守るために、資源ごみを分別してリサイクルに回す。

    Để bảo vệ môi trường, chúng tôi phân loại rác tái chế và chuyển đi tái chế.

  6. 家事

    việc nhà, công việc nội trợ

    夫婦で協力して、料理や洗濯などの家事を分担している。

    Hai vợ chồng cùng nhau hợp tác và phân chia các việc nhà như nấu ăn, giặt giũ.

  7. 面倒くさい

    phiền phức, ngại làm, lười làm

    休日は掃除をするのが面倒くさいと感じてしまうことがある。

    Vào ngày nghỉ, đôi khi tôi lại cảm thấy việc dọn dẹp thật là phiền phức và lười làm.

  8. 覚める

    tỉnh giấc, thức dậy (ngủ dậy)

    目覚まし時計の音で目が覚めるまで、ぐっすり眠っていた。

    Cho đến khi tỉnh giấc bởi tiếng chuông báo thức thì tôi vẫn ngủ rất say.

  9. あくび

    ngáp, cái ngáp

    昨夜夜更かしをしたせいで、授業中にあくびが出てしまった。

    Do tối qua thức khuya nên trong giờ học tôi đã lỡ ngáp một cái.

  10. 涙

    nước mắt, giọt lệ

    感動的な映画を見て、思わず目に涙が溢れてきた。

    Xem bộ phim cảm động, nước mắt tôi bất giác trào ra.