第1部 第5課 生活3:家・パート2 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Shin Kanzen Master N3, Phần 1 Bài 5: Cuộc sống 3 (Nhà cửa), Phần 2.
10 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N3 - セクション2
価値
giá trị (ý nghĩa, phẩm chất, giá cả)
この絵画には何億円もの高い価値がある。
Bức tranh này có giá trị cao lên đến hàng trăm triệu yên.
地下
dưới lòng đất, tầng hầm
デパートの地下にはおいしい惣菜やデザートが売られている。
Dưới tầng hầm trung tâm thương mại bán nhiều đồ ăn kèm và món tráng miệng ngon.
造る
chế tạo, tạo ra (công trình lớn, đồ uống ủ men...)
この地域では昔から伝統的な方法でおいしい日本酒を造る。
Khu vực này từ xưa đã làm ra món rượu sake Nhật thơm ngon bằng phương pháp truyền thống.
屋根
mái nhà
台風の強い風で家の屋根が少し壊れてしまった。
Mái nhà đã bị hư hại một chút do gió lớn của cơn bão.
インテリア
nội thất, cách bài trí trong phòng
新しい部屋のインテリアを白と茶色で統一した。
Tôi đã thống nhất nội thất phòng mới với hai tông màu trắng và nâu.
スペース
khoảng trống, chỗ, không gian
リビングに大きな机を置くための十分なスペースがない。
Trong phòng khách không có đủ khoảng trống để đặt một chiếc bàn lớn.
デザイン
thiết kế, kiểu dáng
この椅子はすっきりしたデザインでとても人気がある。
Chiếc ghế này có thiết kế gọn gàng nên rất được ưa chuộng.
家具
đồ đạc nội thất (bàn, ghế, tủ...)
引っ越しをきっかけに、部屋の家具を新しく買い替えた。
Nhân dịp chuyển nhà, tôi đã đổi mua mới toàn bộ đồ nội thất trong phòng.
すっきり
gọn gàng, thoáng đãng, khoan khoái
不要な物を片付けたら、部屋がすっきり広くなった。
Sau khi dọn dẹp những đồ không dùng đến, căn phòng trở nên gọn gàng và rộng rãi.
中心
trung tâm, cốt lõi
町の中心にはにぎやかな広場と市役所がある。
Ở trung tâm thị trấn có một quảng trường sầm uất và tòa thị chính.