第1部 第5課 生活3:家・パート3 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Shin Kanzen Master N3, Phần 1 Bài 5: Cuộc sống 3 (Nhà cửa), Phần 3.
10 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N3 - セクション2
商店街
khu phố buôn bán, dãy phố thương mại
駅前の商店街には八百屋や魚屋など多くの店が並んでいる。
Khu phố buôn bán trước ga có nhiều cửa hàng như tiệm rau và tiệm cá nối liền nhau.
地区
khu vực, phân khu địa lý
この地区は夜になると静かで、とても住みやすい環境だ。
Khu vực này về đêm rất yên tĩnh, là môi trường rất dễ sống.
かなり
khá là, tương đối
このマンションの家賃は周辺の相場と比べてかなり安い。
Tiền thuê căn hộ này khá rẻ so với giá cả chung xung quanh.
距離
cự ly, khoảng cách
家から学校までの距離は約三キロメートルあります。
Khoảng cách từ nhà đến trường học khoảng ba cây số.
~畳
~ chiếu tatami (đơn vị diện tích phòng Nhật)
一人暮らしのアパートは広さが6畳あれば十分です。
Căn hộ cho một người sống chỉ cần rộng 6 chiếu là đủ.
当たる
chiếu vào (ánh nắng), trúng, va phải
このリビングは南側にあって、朝から昼まで日が当たる。
Phòng khách này nằm ở hướng nam nên được ánh nắng chiếu vào từ sáng đến trưa.
日当たり
sự đón nắng, điều kiện đón ánh nắng mặt trời
日当たりが良い部屋は冬でも暖かくて過ごしやすい。
Phòng đón nắng tốt thì mùa đông vẫn ấm áp và thoải mái.
~向き
hướng ~ (phương hướng), phù hợp với ~
私の部屋は南向きなので、洗濯物がすぐに乾きます。
Phòng của tôi là hướng nam nên quần áo phơi khô rất nhanh.
影
bóng râm, bóng tối, bóng hình
日差しが強かったので、大きな木の影に入って休んだ。
Vì nắng gắt nên tôi đã vào dưới bóng râm của cây to để nghỉ ngơi.
~付き
kèm theo ~, có sẵn ~
引っ越しの費用を抑えるため、家具付きのアパートを選んだ。
Để tiết kiệm chi phí chuyển nhà, tôi đã chọn căn hộ có sẵn nội thất.