第1部 第5課 生活3:家・パート4 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Shin Kanzen Master N3, Phần 1 Bài 5: Cuộc sống 3 (Nhà cửa), Phần 4.
6 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N3 - セクション2
~なし
không có ~, không kèm ~
出張の費用を安くするため、朝食なしの宿泊プランにした。
Để giảm bớt chi phí công tác, tôi đã chọn gói lưu trú không kèm bữa sáng.
引っ越し
việc dọn nhà, chuyển nơi ở
来週の週末に新しいアパートへ引っ越しをします。
Cuối tuần tới tôi sẽ chuyển nhà đến căn hộ mới.
床
sàn nhà
掃除機をかけたあと、雑巾で床をきれいに拭いた。
Sau khi hút bụi, tôi dùng giẻ lau sạch sàn nhà.
傷
vết xước, vết thương, tì vết
重い家具を運ぶときに、壁に傷をつけてしまった。
Khi chuyển đồ nội thất nặng, tôi lỡ làm xước một vết trên tường.
付く
dính vào, có (vết xước, vết bẩn)
テーブルを移動させるとき、フローリングの床に傷が付くことがある。
Khi di chuyển bàn, đôi khi sàn gỗ sẽ bị dính vết xước.
家賃
tiền thuê nhà
毎月の家賃は月末までに銀行振り込みで支払う。
Tiền thuê nhà hàng tháng được thanh toán bằng chuyển khoản ngân hàng trước cuối tháng.