第1部 第6課 体1:美容、健康・パート4 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Shin Kanzen Master N3, Phần 1 Bài 6: Cơ thể 1 (Làm đẹp và sức khỏe), Phần 4.

10 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N3 - セクション2

  1. 禁煙

    việc cấm hút thuốc, cai thuốc lá

    家族の健康を考えて、今年からきっぱり禁煙することに決めた。

    Nghĩ cho sức khỏe của gia đình, tôi quyết định cai thuốc lá dứt điểm từ năm nay.

  2. 内緒

    chuyện bí mật, giữ kín riêng tư

    このサプライズパーティーの計画は彼には内緒にしておこう。

    Kế hoạch cho bữa tiệc bất ngờ này hãy giữ bí mật với anh ấy nhé.

  3. 無駄

    sự lãng phí, vô ích

    使わない電気をつけたままにしておくのは電気代の無駄だ。

    Cứ để đèn bật mà không dùng là lãng phí tiền điện.

  4. 意志

    ý chí, lòng quyết tâm

    彼は強い意志を持って、困難な試験の勉強を最後までやり遂げた。

    Anh ấy mang một ý chí mạnh mẽ và đã kiên trì ôn thi đến cùng dù gặp nhiều khó khăn.

  5. 影響

    sự ảnh hưởng, tác động

    幼い頃に読んだ本が、私の将来の夢に大きな影響を与えた。

    Cuốn sách đọc hồi nhỏ đã tạo ảnh hưởng rất lớn đến ước mơ tương lai của tôi.

  6. 与える

    gây ra, tạo ra, trao cho

    規則正しい生活は、心と体の健康によい影響を与える。

    Lối sống quy củ nề nếp mang lại ảnh hưởng tốt cho sức khỏe thể chất và tinh thần.

  7. ヨガ

    môn yoga

    毎朝起きたあとにヨガをして、心と体をリフレッシュさせる。

    Mỗi sáng sau khi thức dậy, tôi tập yoga để làm mới tinh thần và cơ thể.

  8. ジョギング

    việc chạy bộ rèn luyện sức khỏe

    健康作りのために、毎朝近くの公園でジョギングをしている。

    Để nâng cao sức khỏe, mỗi sáng tôi đều chạy bộ ở công viên gần nhà.

  9. ダイエット

    chế độ ăn kiêng, việc ăn kiêng giảm cân

    健康のために明日からダイエットを始めるつもりだ。

    Để bảo vệ sức khỏe, tôi dự định từ ngày mai sẽ bắt đầu ăn kiêng.

  10. ジム

    phòng tập thể dục, phòng gym

    仕事の帰りにジムへ寄って、汗を流すのが習慣になっている。

    Ghé vào phòng tập thể dục sau giờ làm để vận động toát mồ hôi đã trở thành thói quen của tôi.