第1部 第7課 体2:病気・パート1 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Shin Kanzen Master N3, Phần 1 Bài 7: Cơ thể 2 (Bệnh tật và điều trị), Phần 1.

10 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N3 - セクション3

  1. 体調

    tình trạng sức khỏe, thể trạng cơ thể

    最近少し疲れがたまっているので、体調を崩さないように気をつけたい。

    Gần đây tôi hơi mệt mỏi tích tụ nên muốn chú ý để không làm tổn hại tình trạng sức khỏe.

  2. 食欲

    sự thèm ăn, cảm giác ngon miệng

    風邪をひいて熱があるので、全然食欲が湧かない。

    Tôi bị cảm sốt nên hoàn toàn không có cảm giác thèm ăn.

  3. 感じ

    cảm giác, ấn tượng

    薬を飲んだら、胃がすっきりした感じがする。

    Uống thuốc xong, tôi thấy có cảm giác bụng dạ nhẹ nhõm hơn hẳn.

  4. 体温

    nhiệt độ cơ thể, thân nhiệt

    病院に入るときに、機械で体温を測らなければならない。

    Khi vào bệnh viện, bạn phải đo thân nhiệt bằng máy.

  5. 測る

    đo, đo lường (nhiệt độ, kích thước, thời gian)

    熱があるかもしれないので、体温計で熱を測ることにした。

    Có thể tôi bị sốt nên đã quyết định đo nhiệt độ bằng nhiệt kế.

  6. 順番

    thứ tự, lượt (trong hàng chờ)

    待合室で自分の順番が来るのを静かに待っている。

    Tôi đang ngồi ở phòng chờ trật tự đợi đến lượt của mình.

  7. 冷やす

    làm lạnh, chườm lạnh

    足首をひねって腫れてしまったので、氷で冷やす必要がある。

    Cổ chân bị trẹo và sưng lên nên cần phải chườm lạnh bằng đá.

  8. 温める

    làm ấm, làm nóng, hâm nóng

    お腹が痛いときは、お風呂に入って体を温めると楽になる。

    Khi bị đau bụng, đi tắm và làm ấm cơ thể sẽ thấy dễ chịu hơn.

  9. 傷

    vết thương, vết trầy xước

    転んでできた膝の傷に薬を塗って包帯を巻いた。

    Tôi bôi thuốc và quấn băng gạc vào vết thương ở đầu gối do bị ngã.

  10. 火傷

    vết bỏng, sự bị bỏng

    熱いお湯が手にかかって火傷をしてしまった。

    Nước sôi đổ vào tay khiến tôi bị bỏng.