第1部 第7課 体2:病気・パート2 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Shin Kanzen Master N3, Phần 1 Bài 7: Cơ thể 2 (Bệnh tật và điều trị), Phần 2.
10 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N3 - セクション3
削る
gọt, mài, bào; cắt giảm
虫歯になった部分を削る治療は痛くなかった。
Quá trình điều trị mài bỏ phần răng bị sâu không hề đau.
抜く
nhổ (răng, cỏ), rút ra
歯医者で痛む親知らずを抜くことに決めた。
Tôi quyết định đi nha sĩ để nhổ chiếc răng khôn đang đau.
防ぐ
phòng chống, ngăn ngừa
マスクの着用はインフルエンザの感染を防ぐのに効果的だ。
Đeo khẩu trang rất hiệu quả trong việc ngăn ngừa lây nhiễm cúm.
清潔
sạch sẽ, hợp vệ sinh
病気の感染を予防するため、手を清潔に保つことが重要だ。
Để phòng ngừa lây nhiễm bệnh tật, việc giữ đôi tay sạch sẽ là vô cùng quan trọng.
薬局
hiệu thuốc, nhà thuốc
病院で処方箋をもらったあと、近くの薬局で薬を受け取った。
Sau khi nhận đơn thuốc ở bệnh viện, tôi đã lấy thuốc tại một hiệu thuốc gần đó.
胃
dạ dày, bao tử
ストレスがたまると、すぐに胃が痛くなってしまう。
Hễ bị căng thẳng tích tụ là dạ dày của tôi lại đau ngay.
肩
vai, bờ vai
パソコンを長時間使っていたら、肩がひどく凝ってきた。
Dùng máy tính trong thời gian dài khiến vai tôi bị mỏi cứng dữ dội.
腰
eo, thắt lưng, hông
重い荷物を急に持ち上げたら、腰を痛めてしまった。
Đột ngột nâng hành lý nặng khiến tôi bị đau thắt lưng.
膝
đầu gối
ジョギングのやりすぎで膝に痛みを感じるようになった。
Do chạy bộ quá sức nên tôi bắt đầu thấy đau ở đầu gối.
胸
ngực, lồng ngực
階段を急いで上がったら、胸がどきどきして苦しくなった。
Vội vã chạy lên cầu thang khiến lồng ngực tôi đập thình thịch và khó thở.