第1部 第7課 体2:病気・パート3 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Shin Kanzen Master N3, Phần 1 Bài 7: Cơ thể 2 (Bệnh tật và điều trị), Phần 3.

10 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N3 - セクション3

  1. 心臓

    tim, trái tim

    急に大きな音がして、心臓が止まるかと思うほど驚いた。

    Đột nhiên có tiếng động lớn vang lên khiến tôi giật bắn mình tưởng chừng tim ngừng đập.

  2. かかる

    mắc, nhiễm (bệnh tật)

    冬になると、インフルエンザにかかる人が増える傾向にある。

    Cứ đến mùa đông là số người mắc cúm lại có xu hướng tăng lên.

  3. 検査

    sự kiểm tra, xét nghiệm (y tế)

    健康診断で詳しい血液検査を受けることになった。

    Trong đợt khám sức khỏe định kỳ, tôi được chỉ định làm xét nghiệm máu chi tiết.

  4. 発見

    sự phát hiện, tìm ra

    大きな病気でも、早期の発見ができれば治療がしやすい。

    Ngay cả bệnh nặng thì nếu được phát hiện sớm cũng sẽ dễ điều trị hơn.

  5. 発見する

    phát hiện, tìm ra

    定期的な検査によって、病気の原因を早く発見することが大切だ。

    Việc khám định kỳ để sớm phát hiện ra nguyên nhân bệnh là rất quan trọng.

  6. 異常

    bất thường, dị thường

    精密検査の結果、体に特に異常は見つからなかった。

    Kết quả kiểm tra chi tiết cho thấy không có dấu hiệu bất thường nào trên cơ thể.

  7. ガン

    bệnh ung thư

    医学の進歩により、ガンを治せる可能性が昔より高くなった。

    Nhờ sự tiến bộ của y học, khả năng chữa khỏi bệnh ung thư đã cao hơn trước.

  8. 痛み

    cơn đau, sự đau đớn

    薬を飲んだおかげで、ようやく頭の痛みが治まってきた。

    Nhờ uống thuốc mà cuối cùng cơn đau đầu của tôi cũng đã dịu bớt.

  9. 我慢

    sự chịu đựng, sự nhẫn nhịn, kiềm chế

    痛いのを我慢しないで、すぐに先生に伝えてください。

    Đừng chịu đựng cơn đau mà hãy nói ngay với bác sĩ nhé.

  10. 我慢する

    chịu đựng, nhẫn nhịn, kiềm nén

    お腹の痛みを我慢するより、早めに薬を飲んだほうがいい。

    Thay vì chịu đựng cơn đau bụng thì tốt hơn hết bạn nên uống thuốc sớm.