第1部 第7課 体2:病気・パート4 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Shin Kanzen Master N3, Phần 1 Bài 7: Cơ thể 2 (Bệnh tật và điều trị), Phần 4.
12 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N3 - セクション3
苦しむ
đau đớn, khổ sở, chịu khổ
彼は長年ひどい腰の痛みに苦しむ生活を送ってきた。
Anh ấy đã sống chuỗi ngày đau đớn khổ sở vì chứng đau lưng nghiêm trọng suốt nhiều năm.
状態
trạng thái, tình trạng
手術の後の患者の状態は非常に安定している。
Tình trạng của bệnh nhân sau ca phẫu thuật rất ổn định.
手術
phẫu thuật, ca mổ
明日の朝から足の骨折を治すための手術を受ける予定だ。
Tôi dự kiến sẽ trải qua phẫu thuật để chữa chỗ gãy xương chân vào sáng mai.
成功
sự thành công, kết quả tốt đẹp
難しい手術の成功を聞いて、家族みんなで涙を流して喜んだ。
Nghe tin ca phẫu thuật khó khăn đã thành công, cả gia đình rơi nước mắt vì mừng rỡ.
回復
sự hồi phục, bình phục (sức khỏe)
十分な休養をとったおかげで、体力が順調に回復してきた。
Nhờ nghỉ ngơi đầy đủ, thể lực của tôi đã hồi phục một cách thuận lợi.
ほぼ
gần như, hầu như, khoảng chừng
退院してから一週間が経ち、傷の痛みはほぼなくなった。
Đã một tuần trôi qua kể từ khi xuất viện, cơn đau ở vết thương gần như đã biến mất.
完全
hoàn toàn, trọn vẹn, hoàn hảo
けがが完全に治るまでには、もう二か月ほどかかる見込みだ。
Dự kiến sẽ mất thêm khoảng hai tháng nữa để vết thương bình phục hoàn toàn.
命
sinh mạng, mạng sống, tính mạng
シートベルトを締めていたおかげで、事故でも命が助かった。
Nhờ thắt dây an toàn mà tính mạng tôi đã được bảo toàn trong vụ tai nạn.
助ける
cứu, cứu giúp, giúp đỡ
海でおぼれかけている子供を助けるために海へ飛び込んだ。
Anh ấy đã nhảy xuống biển để cứu đứa bé suýt bị chết đuối.
救う
cứu giúp, cứu mạng
医者は一刻も早く患者の尊い命を救うために全力を尽くした。
Bác sĩ đã nỗ lực hết mình để cứu lấy sinh mạng quý giá của bệnh nhân càng sớm càng tốt.
助かる
được cứu, sống sót, thoát nạn
大きな事故だったが、エアバッグのおかげで無事に命が助かる結果となった。
Dù là một vụ tai nạn nghiêm trọng nhưng nhờ có túi khí mà tính mạng đã được cứu sống an toàn.
お見舞い
việc thăm người ốm, quà thăm bệnh
入院している同僚の病院へ、果物を持ってお見舞いに行った。
Tôi mang trái cây đến bệnh viện để đi thăm đồng nghiệp đang nằm viện.