第1部 第9課 趣味と旅行2:ファッション・パート4 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Shin Kanzen Master N3, Phần 1 Bài 9: Sở thích và du lịch 2 (Thời trang), Phần 4.
10 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N3 - セクション4
ドレス
váy dạ hội, lễ phục
結婚式のパーティーのために華やかなドレスを着た。
Tôi đã mặc một chiếc váy dạ hội lộng lẫy cho bữa tiệc cưới.
真っ赤
đỏ rực, đỏ tươi, đỏ bừng
夕焼けの空が真っ赤に染まってとても綺麗だった。
Bầu trời hoàng hôn nhuộm một màu đỏ rực trông vô cùng đẹp.
真っ白
trắng xóa, trắng tinh
冬の朝に窓を開けると、庭一面が雪で真っ白になっていた。
Mở cửa sổ vào buổi sáng mùa đông, cả góc sân đã phủ tuyết trắng xóa.
真っ黒
đen tuyền, đen kịt, đen sạm
夏休みに海で毎日泳いだので、肌が真っ黒に日焼けした。
Kỳ nghỉ hè ngày nào cũng đi bơi ở biển nên da tôi bị cháy nắng đen sạm.
オレンジ
màu cam
彼女は明るいオレンジのセーターを好んで着ている。
Cô ấy thích mặc chiếc áo len màu cam tươi sáng.
ピンク
màu hồng
春になると街の中にピンクの花がたくさん咲く。
Khi mùa xuân đến, rất nhiều hoa màu hồng nở rộ khắp phố phường.
紫
màu tím
彼女は紫のスカートに白いブラウスを合わせている。
Cô ấy phối chiếc chân váy màu tím với áo sơ mi nữ màu trắng.
灰色
màu xám
空が暗い灰色になって、今にも雨が降り出しそうだ。
Bầu trời chuyển sang màu xám xịt và có vẻ sắp đổ mưa tới nơi.
濃い
đậm (màu sắc), đặc (vị)
眠気を覚ますために、濃いコーヒーを一杯飲んだ。
Để xua tan cơn buồn ngủ, tôi đã uống một tách cà phê đậm đặc.
合わせる
phối (đồ), kết hợp, điều chỉnh cho hợp
黒いズボンにはどんな色のシャツでも合わせるのが簡単だ。
Với một chiếc quần đen thì phối cùng áo sơ mi màu nào cũng rất dễ dàng.