第1部 第10課 趣味と旅行3:旅行・パート1 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Shin Kanzen Master N3, Phần 1 Bài 10: Sở thích và du lịch 3 (Du lịch), Phần 1.

10 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N3 - セクション4

  1. 休暇

    kỳ nghỉ, đợt nghỉ phép

    まとまった休暇を取って、家族とのんびり温泉旅行へ出かけた。

    Tôi đã xin một kỳ nghỉ dài ngày để cùng gia đình thảnh thơi đi du lịch suối nước nóng.

  2. 休憩

    sự nghỉ ngơi ngắn, giải lao

    一時間勉強した後は、十分間の休憩を取るようにしている。

    Sau khi học một tiếng, tôi thường dành ra mười phút để nghỉ giải lao.

  3. ツアー

    tour du lịch, chuyến tham quan theo đoàn

    初めての海外旅行なので、安心な添乗員付きのツアーを選んだ。

    Vì là lần đầu đi du lịch nước ngoài nên tôi chọn một tour du lịch an tâm có hướng dẫn viên đi kèm.

  4. 申し込む

    đăng ký, nộp đơn

    インターネットから日本語能力試験の受験を申し込む。

    Tôi đăng ký tham dự kỳ thi năng lực tiếng Nhật qua internet.

  5. 予算

    ngân sách, dự toán chi phí

    旅行の予算を決めてから、泊まるホテルを探し始めた。

    Sau khi ấn định ngân sách cho chuyến đi, tôi mới bắt đầu tìm khách sạn để ở.

  6. キャンセル

    sự hủy bỏ (lịch hẹn, dịch vụ)

    急用ができたので、予約していたホテルのキャンセルを連絡した。

    Vì có việc đột xuất nên tôi đã liên hệ để hủy đặt phòng khách sạn.

  7. ガイド

    hướng dẫn viên, người dẫn tour

    親切な現地のガイドが歴史あるお寺を詳しく案内してくれた。

    Người hướng dẫn viên địa phương nhiệt tình đã dẫn chúng tôi tham quan chi tiết ngôi chùa cổ kính.

  8. 観光

    tham quan, du lịch (ngắm cảnh)

    京都には歴史的な寺院が多く、世界中から多くの人が観光に訪れる。

    Ở Kyoto có nhiều ngôi chùa lịch sử nên rất nhiều người từ khắp nơi trên thế giới đến tham quan du lịch.

  9. 詳しい

    tường tận, am hiểu; chi tiết, cụ thể

    彼は地元の観光地や美味しい店についてとても詳しい。

    Anh ấy rất am hiểu và tường tận về các điểm du lịch cũng như quán ăn ngon ở địa phương.

  10. 迷う

    lạc đường; phân vân, đắn đo

    初めて訪れた街角で道に迷うことがないように、地図アプリを確認した。

    Tôi đã kiểm tra ứng dụng bản đồ để không bị lạc đường ở góc phố lần đầu tiên đặt chân tới.