第1部 第10課 趣味と旅行3:旅行・パート2 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Shin Kanzen Master N3, Phần 1 Bài 10: Sở thích và du lịch 3 (Du lịch), Phần 2.

10 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N3 - セクション4

  1. 両替

    đổi tiền (ngoại tệ, tiền lẻ)

    海外旅行に出発する前に、空港の窓口で日本円をドルに両替した。

    Trước khi khởi hành đi du lịch nước ngoài, tôi đã đổi đồng Yên Nhật sang Đô la tại quầy giao dịch ở sân bay.

  2. お土産

    quà lưu niệm, quà đặc sản mang về biếu

    旅行から帰ったあと、職場の同僚に旅先のお土産を配った。

    Sau khi đi du lịch về, tôi đã phân phát quà lưu niệm mua ở điểm du lịch cho các đồng nghiệp ở chỗ làm.

  3. 名物

    đặc sản, sản vật nổi tiếng của địa phương

    この地域を訪れたら、名物の手打ちそばをぜひ食べてみたい。

    Nếu đến thăm vùng này, tôi nhất định muốn ăn thử món mì soba tự làm nổi tiếng là đặc sản nơi đây.

  4. 風景

    phong cảnh, cảnh sắc thiên nhiên

    電車の窓から眺める雪山の風景はとても美しかった。

    Phong cảnh núi tuyết ngắm nhìn từ cửa sổ tàu điện thật là tuyệt đẹp.

  5. 感動

    xúc động, cảm động sâu sắc

    山頂から見た朝日の美しさに心を打たれ、深く感動した。

    Tôi đã vô cùng xúc động và bị hớp hồn trước vẻ đẹp tuyệt vời của bình minh nhìn từ đỉnh núi.

  6. 温泉

    suối nước nóng, suối khoáng nóng

    露天の温泉にゆっくり浸かって、旅の疲れを癒やした。

    Tôi thong thả ngâm mình trong suối nước nóng ngoài trời để xua tan đi sự mệt mỏi của chuyến đi.

  7. のんびり

    thong thả, thảnh thơi, ung dung

    週末は誰にも邪魔されず、温泉宿でのんびり過ごしたい。

    Cuối tuần tôi muốn dành thời gian thảnh thơi nghỉ ngơi ở nhà trọ suối nước nóng mà không bị ai làm phiền.

  8. リラックス

    thư giãn, thả lỏng tinh thần

    静かな音楽を聴きながら温かいお茶を飲むと、とてもリラックスできる。

    Khi vừa lắng nghe bản nhạc êm dịu vừa uống trà nóng, tôi cảm thấy vô cùng thư giãn.

  9. 思い出

    kỷ niệm, ký ức đáng nhớ

    学生時代に友達と出かけた旅行は、今でも素晴らしい思い出だ。

    Chuyến du lịch cùng bạn bè thời học sinh cho đến tận bây giờ vẫn là một kỷ niệm tuyệt vời.

  10. 記憶

    trí nhớ, ký ức (thông tin lưu trữ trong não bộ)

    幼いころに住んでいた町の様子は、今でも鮮明に記憶に残っている。

    Hình ảnh thị trấn tôi từng sinh sống khi còn nhỏ vẫn còn đọng lại vô cùng rõ nét trong ký ức.