第1部 第10課 趣味と旅行3:旅行・パート4 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Shin Kanzen Master N3, Phần 1 Bài 10: Sở thích và du lịch 3 (Du lịch), Phần 4.
12 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N3 - セクション4
渋滞
ùn tắc giao thông, kẹt xe
高速道路で事故が起きたため、十キロ以上の激しい渋滞が発生した。
Do có tai nạn xảy ra trên đường cao tốc, một vụ kẹt xe nghiêm trọng kéo dài hơn 10 cây số đã diễn ra.
スピード
tốc độ
狭い住宅街の道ではスピードを落として慎重に運転しなければならない。
Trên những đoạn đường hẹp trong khu dân cư, cần phải giảm bớt tốc độ và lái xe thật cẩn thận.
速度
tốc độ, vận tốc (theo thông số đo lường)
安全のため、道路に定められた制限速度を守って運転することが大切だ。
Để đảm bảo an toàn, việc tuân thủ đúng tốc độ giới hạn quy định trên đường là rất quan trọng.
のろのろ
chậm chạp, rùa bò, lề mề
渋滞に巻き込まれたバスは、前の車についていくようにのろのろと進んだ。
Chiếc xe buýt bị kẹt xe chỉ có thể bò chậm chạp từng chút một bám đuôi chiếc xe phía trước.
信号
đèn tín hiệu giao thông, đèn đỏ/xanh
赤の信号を無視して交差点に進入するのは非常に危険だ。
Vượt đèn tín hiệu màu đỏ và lao vào ngã tư là hành vi cực kỳ nguy hiểm.
酔う
say (say xe, say sóng, say rượu)
私は乗り物に弱く、山道を走るバスに乗るとすぐに酔う。
Tôi rất yếu khoản đi xe cộ, cứ hễ lên xe buýt chạy đường đèo núi là lập tức bị say xe.
くたびれる
mệt lử, mệt rã rời; cũ kỹ, sờn mòn
朝から晩まで歩き回って観光したので、足がくたびれるほど疲れた。
Đi bộ tham quan từ sáng tới tối khiến cho đôi chân của tôi mệt rã rời không còn chút sức lực.
無事
bình an vô sự, an toàn, suôn sẻ
悪天候の中の飛行だったが、何事もなく無事に目的地に着陸した。
Dù chuyến bay diễn ra trong thời tiết xấu nhưng máy bay đã hạ cánh xuống điểm đến an toàn và bình an vô sự.
到着
đến nơi, cập bến, tới đích
予定時刻よりも三十分早く、新幹線が終点の駅に到着した。
Sớm hơn dự kiến ba mươi phút, tàu Shinkansen đã tới nơi tại nhà ga cuối cùng.
チケット
vé (vé tàu, vé xem ca nhạc, vé vào cổng)
コンサートのチケットをインターネットの先行予約で購入した。
Tôi đã mua vé xem buổi hòa nhạc qua đợt đặt trước trên mạng Internet.
パスポート
hộ chiếu
入国審査のカウンターで係員にパスポートを提示した。
Tôi đã xuất trình hộ chiếu cho nhân viên tại quầy kiểm tra nhập cảnh.
シートベルト
dây an toàn (trên ô tô, máy bay)
車に乗ったら、後部座席でも必ずシートベルトを締めなければならない。
Khi lên xe ô tô, dù ngồi ở hàng ghế sau cũng nhất định phải thắt dây an toàn.