第1部 第11課 教育1:学校生活(小中高)・パート1 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Shin Kanzen Master N3, Phần 1 Bài 11: Giáo dục 1 (Đời sống học đường: Tiểu - Trung - Cao), Phần 1.
10 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N3 - セクション5
学年
năm học, niên khóa; khối lớp
新しい学年が始まり、クラス替えで親しい友達と同じ組になった。
Một năm học mới bắt đầu, khi đổi lớp tôi đã được xếp cùng lớp với người bạn thân của mình.
学期
học kỳ
日本の学校では、四月から七月までが一学期となっている。
Ở các trường học Nhật Bản, từ tháng Tư đến tháng Bảy là học kỳ một.
通学
sự đi học (hằng ngày đến trường)
毎日の通学には電車とバスを乗り継いで一時間ほどかかる。
Việc đi học hằng ngày của tôi mất khoảng một tiếng đồng hồ do phải chuyển tiếp giữa tàu điện và xe buýt.
遅刻
sự đi muộn, đến muộn (học, làm việc)
電車の遅延が原因で、一時間目の授業に遅刻してしまった。
Do sự cố trễ tàu điện, tôi đã bị đi muộn vào tiết học đầu tiên.
欠席
sự vắng mặt, nghỉ học, nghỉ họp
風邪をひいて熱が出たので、学校に連絡して授業を欠席した。
Vì bị cảm sốt nên tôi đã liên lạc với nhà trường để xin nghỉ học.
プリント
tài liệu in phát tay, bài tập phát trên lớp
先生が配ったプリントを見ながら、文法の解説を熱心に聞いた。
Vừa nhìn vào tài liệu in do giáo viên phát, tôi vừa chăm chú lắng nghe phần giải thích ngữ pháp.
配る
phát, phân phát (tài liệu, quà tặng)
日直の生徒がクラスの全員に今日の連絡事項を書いたプリントを配る。
Học sinh trực nhật phát tài liệu ghi các mục thông báo hôm nay cho toàn bộ bạn bè trong lớp.
得意
giỏi, sở trường, tự tin vào khả năng
私は計算が得意なので、数学の試験ではいつも高得点を取れる。
Tôi có sở trường tính toán nhanh nên trong các kỳ thi toán lúc nào cũng đạt điểm cao.
苦手
kém, yếu, không giỏi (môn học, việc gì đó)
人前で話すことが苦手なので、発表のときはいつも緊張してしまう。
Vì tôi rất kém khoản nói chuyện trước đám đông nên mỗi khi thuyết trình đều rất run và căng thẳng.
おしゃべり
nói chuyện phiếm, tán gẫu; người hay nói
授業中におしゃべりをしていたら、先生に厳しく注意された。
Do mải nói chuyện phiếm trong giờ học, tôi đã bị thầy giáo nhắc nhở nghiêm khắc.