第1部 第11課 教育1:学校生活(小中高)・パート2 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Shin Kanzen Master N3, Phần 1 Bài 11: Giáo dục 1 (Đời sống học đường: Tiểu - Trung - Cao), Phần 2.
10 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N3 - セクション5
居眠り
ngủ gật (khi đang ngồi học hoặc làm việc)
昨夜遅くまで勉強していたせいで、午後の講義中に居眠りをしてしまった。
Do thức khuya học bài đêm qua, tôi đã lỡ ngủ gật trong tiết giảng buổi chiều.
給食
bữa ăn trưa tập thể ở trường học
小学校のころは、毎日みんなと一緒に食べる給食の時間が一番の楽しみだった。
Hồi còn học tiểu học, giờ ăn trưa bán trú cùng các bạn mỗi ngày là điều tôi mong đợi nhất.
クラブ
câu lạc bộ (thể thao, học thuật ở trường)
放課後はバドミントンのクラブに参加して、仲間と楽しく汗を流している。
Sau giờ tan trường, tôi tham gia vào câu lạc bộ cầu lông và cùng các bạn tập luyện thật vui vẻ.
~部
đội ~, câu lạc bộ ~ (trong trường học)
高校に入学したら、ずっと興味があった写真部に入部するつもりだ。
Sau khi vào cấp ba, tôi dự định sẽ tham gia vào câu lạc bộ nhiếp ảnh mà mình hằng yêu thích.
大会
giải đấu, đại hội thể thao, cuộc thi lớn
地区の予選を勝ち抜いて、県大会への出場権を手に入れた。
Sau khi vượt qua vòng loại khu vực, chúng tôi đã giành được quyền tham dự giải đấu cấp tỉnh.
遠足
chuyến dã ngoại, chuyến tham quan ngoài trời (của học sinh)
春の遠足でお弁当を持って、クラスのみんなと近くの山へ登った。
Trong chuyến dã ngoại mùa xuân, tôi mang theo cơm hộp và cùng cả lớp leo lên ngọn núi gần đó.
修学旅行
chuyến du lịch học tập trải nghiệm (của trường học)
中学校の修学旅行で京都や奈良を訪れ、古い歴史や文化を学んだ。
Trong chuyến du lịch dã ngoại học tập thời trung học cơ sở, chúng tôi đã đến thăm Kyoto, Nara và tìm hiểu văn hóa lịch sử lâu đời.
運動会
ngày hội thể thao trường học (tiểu học, khu dân cư)
秋の運動会では、赤組と白組に分かれて綱引きやリレーを競い合った。
Vào ngày hội thể thao mùa thu, toàn trường chia thành đội đỏ và đội trắng để tranh tài kéo co và chạy tiếp sức.
体育祭
đại hội thể thao trường học (thường ở cấp 2, cấp 3, đại học)
高校の体育祭に向けて、クラス全員で応援のダンスを熱心に練習した。
Hướng tới đại hội thể thao của trường cấp ba, cả lớp đã nhiệt tình luyện tập điệu nhảy cổ vũ.
文化祭
lễ hội văn hóa trường học
来月の文化祭でクラスのみんなと模擬店を出して、たこ焼きを売る予定だ。
Trong lễ hội văn hóa vào tháng sau, tôi dự định cùng các bạn trong lớp mở một quầy hàng bán bánh takoyaki.