第1部 第12課 教育2:学校生活(大学)・パート4 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Shin Kanzen Master N3, Phần 1 Bài 12: Giáo dục 2 (Đời sống đại học), Phần 4.
10 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N3 - セクション5
指導
hướng dẫn, chỉ đạo
先生の熱心な指導のおかげで、苦手だった日本語の発音を改善できた。
Nhờ sự hướng dẫn tận tình của thầy giáo, tôi đã cải thiện được phần phát âm tiếng Nhật mà trước đây vốn là điểm yếu.
アドバイス
lời khuyên, lời chỉ dẫn
先輩から面接対策について具体的なアドバイスをもらった。
Tôi đã nhận được những lời khuyên rất cụ thể về bí quyết phỏng vấn từ các anh chị tiền bối.
コメント
lời nhận xét, bình luận
提出したレポートに先生から丁寧なコメントが書かれて戻ってきた。
Bản báo cáo đã nộp được gửi trả lại kèm theo lời nhận xét rất tỉ mỉ từ thầy giáo.
実験
thí nghiệm, cuộc thử nghiệm
化学の授業で新しい物質を合成する実験を行った。
Chúng tôi đã tiến hành một thí nghiệm tổng hợp chất mới trong giờ học hóa học.
提出
sự nộp, trình nộp (tài liệu, bài tập, báo cáo)
今週の金曜日までに宿題のレポートを事務所へ提出してください。
Xin vui lòng nộp bài báo cáo bài tập về nhà cho văn phòng trước thứ Sáu tuần này.
課題
bài tập được giao; đề tài, thách thức cần giải quyết
週末は大学から出された課題が多くて、遊びに行く時間がなかった。
Cuối tuần có nhiều bài tập được trường giao nên tôi không có thời gian đi chơi.
卒業論文
luận văn tốt nghiệp
何ヶ月も図書館に通って資料を集め、無事に卒業論文を完成させた。
Sau nhiều tháng lui tới thư viện thu thập tài liệu, tôi đã hoàn thành thuận lợi bản luận văn tốt nghiệp.
卒論
khóa luận tốt nghiệp (cách gọi vắn tắt của 卒業論文)
大学4年生の秋は卒論の執筆に追われて、とても忙しい毎日を送る。
Mùa thu năm thứ tư đại học, tôi trải qua những ngày vô cùng bận rộn vì mải miết viết khóa luận tốt nghiệp.
授業料
học phí (tiền chi trả cho các buổi học)
今学期の授業料を指定された銀行口座から期日までに振り込んだ。
Tôi đã chuyển khoản học phí học kỳ này từ tài khoản ngân hàng được chỉ định trước hạn chót.
学費
học phí, toàn bộ chi phí học tập
親の負担を少しでも減らすため、アルバイトをして学費の一部を自分で払っている。
Để giảm bớt gánh nặng cho cha mẹ, tôi làm thêm để tự chi trả một phần chi phí học tập.