第1部 第13課 仕事1:仕事・パート1 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Shin Kanzen Master N3, Phần 1 Bài 13: Công việc 1 (Công việc & Nghề nghiệp), Phần 1.

10 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N3 - セクション6

  1. 募集

    tuyển dụng, chiêu mộ (nhân sự, ứng viên)

    近所のカフェが新店舗のオープンに向けてオープニングスタッフを募集している。

    Quán cà phê gần nhà đang tuyển dụng nhân viên khai trương để chuẩn bị mở cửa hàng mới.

  2. スタッフ

    nhân viên, đội ngũ nhân sự

    イベントを成功させるために、会場のスタッフ全員が連携して働いた。

    Để sự kiện thành công tốt đẹp, toàn bộ nhân viên tại hội trường đã phối hợp làm việc nhịp nhàng.

  3. 社員

    nhân viên công ty (khi đi kèm tên công ty hoặc số lượng nhân viên)

    そのIT企業には優秀なエンジニアをはじめとする約500名の社員がいる。

    Doanh nghiệp công nghệ thông tin đó có khoảng 500 nhân viên, tiêu biểu là các kỹ sư xuất sắc.

  4. 履歴書

    sơ yếu lý lịch, bản CV xin việc

    面接を受ける前に、写真を貼った履歴書を郵送で送らなければならない。

    Trước khi tham gia phỏng vấn, bạn phải gửi bản sơ yếu lý lịch có dán ảnh qua đường bưu điện.

  5. 面接

    buổi phỏng vấn (xin việc, nhập học)

    就職試験の面接では、志望動機や自己PRをしっかりと伝えることが大切だ。

    Trong buổi phỏng vấn xin việc, điều quan trọng là phải truyền đạt rõ ràng lý do ứng tuyển và điểm mạnh của bản thân.

  6. 入社

    việc gia nhập công ty, vào làm việc ở công ty

    大学を卒業した4月に、憧れの自動車メーカーへ入社した。

    Vào tháng Tư sau khi tốt nghiệp đại học, tôi đã chính thức vào công ty sản xuất ô tô mà mình hằng ao ước.

  7. 生年月日

    ngày tháng năm sinh

    申込用紙の指定された欄に、正確な生年月日を記入してください。

    Xin vui lòng điền chính xác ngày tháng năm sinh vào ô được chỉ định trên mẫu đơn đăng ký.

  8. 資格

    bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn, tư cách

    就職活動を有利に進めるため、在学中に簿記の資格を取得した。

    Để tạo lợi thế cho quá trình tìm việc, tôi đã lấy chứng chỉ kế toán ngay trong thời gian còn đi học.

  9. 免許

    giấy phép, chứng chỉ hành nghề (như bằng lái xe)

    休日に車を運転して旅行に行きたいので、自動車の運転免許を取った。

    Vì muốn tự lái xe đi du lịch vào ngày nghỉ nên tôi đã thi lấy giấy phép lái xe ô tô.

  10. 職業

    nghề nghiệp, công việc chuyên môn

    アンケートの職業の欄に「会社員」と記入した。

    Tôi đã điền vào mục nghề nghiệp trong phiếu khảo sát là 'nhân viên công ty'.