第1部 第13課 仕事1:仕事・パート4 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Shin Kanzen Master N3, Phần 1 Bài 13: Công việc 1 (Công việc & Nghề nghiệp), Phần 4.

10 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N3 - セクション6

  1. アイデア

    ý tưởng, sáng kiến

    新商品の開発に向けて、みんなで新しいアイデアを出し合った。

    Mọi người đã cùng nhau đóng góp ý tưởng mới hướng tới việc phát triển sản phẩm mới.

  2. 指示

    chỉ thị, hướng dẫn, chỉ đạo

    部長からの指示に従って、プロジェクトの計画を見直した。

    Tôi đã xem xét lại kế hoạch của dự án theo đúng chỉ thị từ trưởng phòng.

  3. 作業

    công việc, thao tác thực hiện

    パソコンでのデータ入力の作業がやっと終わった。

    Công việc nhập dữ liệu trên máy tính cuối cùng cũng đã hoàn thành.

  4. 書類

    giấy tờ, tài liệu, hồ sơ

    ビザの申請に必要な書類を市役所で揃えた。

    Tôi đã chuẩn bị đầy đủ các giấy tờ cần thiết để xin visa tại ủy ban thành phố.

  5. 整理

    sắp xếp, thu dọn gọn gàng

    机の上の散らかった書類を整理してファイルに入れた。

    Tôi đã sắp xếp lại các giấy tờ bừa bộn trên bàn và cho vào bìa hồ sơ.

  6. 契約

    hợp đồng, giao kèo ký kết

    取引先の企業と新しい業務提携の契約を交わした。

    Chúng tôi đã ký kết hợp đồng hợp tác kinh doanh mới với công ty đối tác.

  7. 結ぶ

    ký kết (hợp đồng); buộc, thắt

    双方が合意に達し、ようやく正式な契約を結ぶことができた。

    Đôi bên đã đạt được thỏa thuận và cuối cùng đã có thể ký kết hợp đồng chính thức.

  8. 商品

    sản phẩm, mặt hàng buôn bán

    店頭には季節に合わせた魅力的な商品がたくさん並んでいる。

    Tại cửa hàng bày bán rất nhiều mặt hàng hấp dẫn phù hợp với từng mùa.

  9. 販売

    việc bán buôn, bán hàng

    この店舗ではオーガニック野菜の販売に力を入れている。

    Cửa hàng này đang chú trọng vào việc bán các loại rau củ hữu cơ.

  10. 販売する

    bán, kinh doanh (sản phẩm)

    当社では来月から新しいモデルのスマートフォンを販売する予定です。

    Công ty chúng tôi dự kiến sẽ bán mẫu điện thoại thông minh mới từ tháng sau.